Cách dùng "- 谢谢 - 没事" (- xiè xiè - méi shì) trong hội thoại tiếng Trung
- 谢谢 - 没事
- Cảm ơn. - Không có gì.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
16:00
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 哎 | āi | Khoan… |
| 2▶ | - 谢谢 - 没事 | - xiè xiè - méi shì | - Cảm ơn. - Không có gì. |
| 3 | 我这儿有纱布 要不帮你… | wǒ zhè ér yǒu shā bù yào bù bāng nǐ … | Tôi có băng gạc. Hay là tôi giúp cô… |
More Clips From Episode
Total 107 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s
zhuā jǐn shí jiān yàn huí tóu bǎ fàn gěi nǐ bǔ shàngGiám định gấp nhé. Rồi tôi mời cơm sau.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
xiàn jīn yī wàn shì chéng zhī hòu hái yǒu sān wànTrả trước 10.000 tiền mặt. Sau khi thành công trả thêm 30.000.



