Cách dùng "马车都已经备好了 赶紧上车吧" (mǎ chē dōu yǐ jīng bèi hǎo le gǎn jǐn shàng chē ba) trong hội thoại tiếng Trung

chēdōujīngbèihǎole gǎnjǐnshàngchēba

Xe ngựa đã chuẩn bị xong rồi. Mau lên xe đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
9:02
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1愣着干嘛呢 赶紧走吧lèng zhe gàn má ne gǎn jǐn zǒu baĐứng ngẩn ra làm gì? Mau đi thôi.
2马车都已经备好了 赶紧上车吧mǎ chē dōu yǐ jīng bèi hǎo le gǎn jǐn shàng chē baXe ngựa đã chuẩn bị xong rồi. Mau lên xe đi.
3上车吧shàng chē baLên xe thôi.

More Clips From Episode

Total 46 clips (Page 3 of 3)
城有城法
HSK 4
0:03s
chéng yǒu chéng fǎthành có luật thành.

兑现诺言
HSK 7
0:03s
duì xiàn nuò yánthực hiện lời hứa,

请城主兑现承诺
HSK 7
0:03s
qǐng chéng zhǔ duì xiàn chéng nuòXin thành chủ thực hiện lời hứa.

你们这是要造反吗
HSK 1
0:03s
nǐ men zhè shì yào zào fǎn maCác người muốn tạo phản à?

还没处理呢 你们就要联合起来对付我
HSK 7
0:03s
hái méi chǔ lǐ ne nǐ men jiù yào lián hé qǐ lái duì fù wǒchưa được xử lý mà các người lại muốn bắt tay đối phó với ta

君子一言九鼎
HSK 3
0:03s
jūn zǐ yì yán jiǔ dǐngQuân tử đã nói là phải làm.