Cách dùng "我看他对谁都那样" (wǒ kàn tā duì shéi dōu nà yàng) trong hội thoại tiếng Trung
我看他对谁都那样
Ta thấy với ai hắn cũng như vậy,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
22:44
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 对你 | duì nǐ | Với muội ư? |
| 2▶ | 我看他对谁都那样 | wǒ kàn tā duì shéi dōu nà yàng | Ta thấy với ai hắn cũng như vậy, |
| 3 | 一脸笑意 | yī liǎn xiào yì | mặt cười toe toét. |
More Clips From Episode
Total 46 clips (Page 3 of 3)
HSK 7
0:03s
hái méi chǔ lǐ ne nǐ men jiù yào lián hé qǐ lái duì fù wǒchưa được xử lý mà các người lại muốn bắt tay đối phó với ta




