Cách dùng "对了 你还没见过他吧" (duì le nǐ hái méi jiàn guò tā ba) trong hội thoại tiếng Trung
对了 你还没见过他吧
Phải rồi, anh chưa gặp anh ấy đúng không?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
37:53
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 都是我老公准备的 我也就是今天跟着瞎指挥几句 | dōu shì wǒ lǎo gōng zhǔn bèi de wǒ yě jiù shì jīn tiān gēn zhe xiā zhǐ huī jǐ jù | Đều là chồng em chuẩn bị đấy. Hôm nay em cũng chỉ góp ý linh tinh vài câu thôi. |
| 2▶ | 对了 你还没见过他吧 | duì le nǐ hái méi jiàn guò tā ba | Phải rồi, anh chưa gặp anh ấy đúng không? |
| 3 | 启然 快过来 | qǐ rán kuài guò lái | Khải Nhiên, mau lại đây. |
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 4 of 9)
HSK 6
0:03s
zhè shì yōu huà hòu de pōu miàn tú nín kàn yī xiàĐây là bản vẽ mặt cắt sau khi đã tối ưu, anh xem thử đi.

HSK 5
0:03s
zhěng tǐ bù cuò dàn shì yǒu jǐ gè diǎn kě néng xū yào zhù yì yī xiàTổng thể khá ổn, nhưng có vài điểm cần chú ý thêm.

HSK 3
0:03s
wǒ jiē gè diàn huà nǐ xiān qù máng baTôi nghe điện thoại một chút, cậu đi làm việc trước đi.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
fàng xīn wǒ huì chǔ lǐ hǎo zì jǐ de shì de nà jiù hǎoYên tâm, con sẽ xử lý tốt chuyện của mình. Vậy là tốt rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
xiū xià bān le méi wǒ zài nǐ men shì wù suǒ fù jìn bàn shìTu, tan làm chưa? Tớ đang có việc gần văn phòng các cậu,

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
bié yǐ wéi nǐ zì shā jiù bù yòng chéng dān zé rèn leĐừng nghĩ tự sát rồi thì anh không phải chịu trách nhiệm gì.

HSK 4
0:03s
nà fèn tóng yì shū bù kě néng shì wǒ bà qiān deGiấy đồng ý đó không thể nào là do bố tôi ký,

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ bié shuō nǐ men yuán qū cān tīng tǐng bù cuò dePhải nói là nhà ăn trong khu cậu cũng ngon phết.

HSK 4
0:03s
xué zhǎng jiā bān yě shì yǒu kǒu fú a nǐ gěi tā mǎi de baĐàn anh tăng ca mà vẫn có lộc ăn nha, cậu mua cho anh ấy à?




