Cách dùng "而不是扎实的专业能力" (ér bú shì zhā shí de zhuān yè néng lì) trong hội thoại tiếng Trung
而不是扎实的专业能力
chứ không phải khả năng chuyên môn vững chắc.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
24:53
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他这种网红建筑师 依赖的是营销 | tā zhè zhǒng wǎng hóng jiàn zhù shī yī lài de shì yíng xiāo | Loại kiến trúc sư hot trên mạng như anh ta chỉ dựa vào marketing |
| 2▶ | 而不是扎实的专业能力 | ér bú shì zhā shí de zhuān yè néng lì | chứ không phải khả năng chuyên môn vững chắc. |
| 3 | 靠流量获取项目机会 挤压了传统建筑师生存空间 | kào liú liàng huò qǔ xiàng mù jī huì jǐ yā le chuán tǒng jiàn zhù shī shēng cún kōng jiān | Dựa vào sự quan tâm để giành cơ hội dự án, chèn ép không gian sinh tồn của kiến trúc sư truyền thống. |
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 9 of 9)
HSK 5
0:03s
zhè ge qiān míng bǎn zi bāng wǒ wǎng yòu biān yí yì diǎn baBảng ký tên này dịch sang bên phải một chút giúp tôi.

HSK 3
0:03s
nà zhè yàng nǐ men nián qīng rén liáo wǒ qù zhāo hū qí tā kè rén hǎoThế nhé, mấy đứa nói chuyện đi, bố đi tiếp khách. Vâng.

HSK 6
0:03s
yī huì er yí shì jiù zài zhè biān jǔ bàn zěn me yàng zhì bàn déLát nữa hôn lễ sẽ được tổ chức ở đây. Anh thấy trang trí thế nào?

HSK 7
0:03s
dōu shì wǒ lǎo gōng zhǔn bèi de wǒ yě jiù shì jīn tiān gēn zhe xiā zhǐ huī jǐ jùĐều là chồng em chuẩn bị đấy. Hôm nay em cũng chỉ góp ý linh tinh vài câu thôi.

HSK 3
0:03s
qǐ rán nà wǒ men qù zhāo hū yī xià qí tā kè rén ba hǎoKhải Nhiên, vậy chúng ta đi chào khách đi. Được.

HSK 3
0:03s
hǎo jiǔ bú jiàn jīn tiān fēi cháng shuài qì xīn hūn kuài lè xīn hūn kuài lèLâu rồi không gặp! Hôm nay đẹp trai lắm. Mừng hạnh phúc. - Mừng hạnh phúc. - Đẹp quá.

HSK 5
0:03s
huān yíng guāng lín jiǔ děng le jiǔ děng le huán jìng bù cuò yaChào mừng. Để ông đợi lâu rồi. Cảnh đẹp quá.

HSK 5
0:03s
nǐ jiù shì chuán shuō zhōng de xiǎo qín zǒng baCháu chính là sếp Tiểu Tần trong lời đồn sao?

HSK 4
0:03s
xiàn zài nián qīng rén shuō huà jiù shì zhí jiēthanh niên bây giờ nói chuyện thẳng thắn thật đấy.

HSK 5
0:03s
jiào wǒ xiǎo zhāng jiù xíng xiǎo zhāng hú xiǎo jiěCứ gọi tôi là Tiểu Trương. Tiểu Trương. Cô Hồ.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
yīn wèi zhī qián qí shí wǒ hái yǒu diǎn kǒng hūn neBởi vì trước đây thực ra tôi còn hơi sợ kết hôn.

HSK 5
0:03s




