Cách dùng "放心 就是这儿" (fàng xīn jiù shì zhè ér) trong hội thoại tiếng Trung
放心 就是这儿
Yên tâm đi, chính là chỗ này.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
34:53
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我说呢 干吗叫我一起来 真把我当司机了 | wǒ shuō ne gàn má jiào wǒ yì qǐ lái zhēn bǎ wǒ dāng sī jī le | Bảo sao, tự dưng lại gọi tôi đi cùng. Coi tôi là tài xế thật đấy à? |
| 2▶ | 放心 就是这儿 | fàng xīn jiù shì zhè ér | Yên tâm đi, chính là chỗ này. |
| 3 | 婚礼在岛上 要在码头坐船才能过去 | hūn lǐ zài dǎo shàng yào zài mǎ tóu zuò chuán cái néng guò qù | Hôn lễ ở trên đảo, phải ra bến đi thuyền mới đến được. |
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 4 of 9)
HSK 6
0:03s
zhè shì yōu huà hòu de pōu miàn tú nín kàn yī xiàĐây là bản vẽ mặt cắt sau khi đã tối ưu, anh xem thử đi.

HSK 5
0:03s
zhěng tǐ bù cuò dàn shì yǒu jǐ gè diǎn kě néng xū yào zhù yì yī xiàTổng thể khá ổn, nhưng có vài điểm cần chú ý thêm.

HSK 3
0:03s
wǒ jiē gè diàn huà nǐ xiān qù máng baTôi nghe điện thoại một chút, cậu đi làm việc trước đi.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
fàng xīn wǒ huì chǔ lǐ hǎo zì jǐ de shì de nà jiù hǎoYên tâm, con sẽ xử lý tốt chuyện của mình. Vậy là tốt rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
xiū xià bān le méi wǒ zài nǐ men shì wù suǒ fù jìn bàn shìTu, tan làm chưa? Tớ đang có việc gần văn phòng các cậu,

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
bié yǐ wéi nǐ zì shā jiù bù yòng chéng dān zé rèn leĐừng nghĩ tự sát rồi thì anh không phải chịu trách nhiệm gì.

HSK 4
0:03s
nà fèn tóng yì shū bù kě néng shì wǒ bà qiān deGiấy đồng ý đó không thể nào là do bố tôi ký,

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ bié shuō nǐ men yuán qū cān tīng tǐng bù cuò dePhải nói là nhà ăn trong khu cậu cũng ngon phết.

HSK 4
0:03s
xué zhǎng jiā bān yě shì yǒu kǒu fú a nǐ gěi tā mǎi de baĐàn anh tăng ca mà vẫn có lộc ăn nha, cậu mua cho anh ấy à?




