Cách dùng "还行吧 我设计的" (hái xíng ba wǒ shè jì de) trong hội thoại tiếng Trung

háixíngba shède

♪ Màn sau lại quẩn quanh nơi phố thị ồn ào ♪ Cũng tạm. Tôi thiết kế đấy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
35:41
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那个酒店看起来怎么样nà ge jiǔ diàn kàn qǐ lái zěn me yàng♪ Cảnh trước là lời độc thoại của giấc mơ ♪ Khách sạn đó trông thế nào?
2还行吧 我设计的hái xíng ba wǒ shè jì de♪ Màn sau lại quẩn quanh nơi phố thị ồn ào ♪ Cũng tạm. Tôi thiết kế đấy.
3刚没看清 我仔细看一下啊gāng méi kàn qīng wǒ zǐ xì kàn yī xià a♪ Bao phen tìm đến đều hụt hẫng ♪ Vừa nãy chưa nhìn rõ, để tôi nhìn kỹ lại đã.

More Clips From Episode

Total 178 clips (Page 6 of 9)
是我把事情想得太简单了
HSK 3
0:03s
shì wǒ bǎ shì qíng xiǎng dé tài jiǎn dān lelà tôi đã nghĩ mọi chuyện quá đơn giản.

放心 我会想办法
HSK 3
0:03s
fàng xīn wǒ huì xiǎng bàn fǎYên tâm, tôi sẽ nghĩ cách.

没过几天 完成得相当不错
HSK 5
0:03s
mò guò jǐ tiān wán chéng dé xiāng dāng bù cuòMới mấy hôm thôi mà đã hoàn thành rất tốt rồi.

我还有事 那我就先走了
HSK 3
0:03s
wǒ hái yǒu shì nà wǒ jiù xiān zǒu leTôi còn có việc, tôi đi trước nhé.

宇总 要顺路 送送胡羞
HSK 7
0:03s
yǔ zǒng yào shùn lù sòng sòng hú xiūSếp Vũ, nếu tiện đường thì đưa Hồ Tu một đoạn đi.

送我到附近的地铁站就行
HSK 3
0:03s
sòng wǒ dào fù jìn de dì tiě zhàn jiù xíngChỉ cần đưa tôi tới ga tàu điện ngầm gần đây là được.

我跟你说 我难得休息一天
HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō wǒ nán dé xiū xī yī tiānTôi nói cho anh biết nhé, hiếm lắm tôi mới được nghỉ một ngày.

他这种网红建筑师 依赖的是营销
HSK 7
0:03s
tā zhè zhǒng wǎng hóng jiàn zhù shī yī lài de shì yíng xiāoLoại kiến trúc sư hot trên mạng như anh ta chỉ dựa vào marketing

而不是扎实的专业能力
HSK 7
0:03s
ér bú shì zhā shí de zhuān yè néng lìchứ không phải khả năng chuyên môn vững chắc.

宇总 和我一起的 好的 请进
HSK 2
0:03s
yǔ zǒng hé wǒ yì qǐ de hǎo de qǐng jìnSếp Vũ. Cô ấy đi cùng tôi. Vâng, mời vào.

气泡水 好的 请稍等
HSK 7
0:03s
qì pào shuǐ hǎo de qǐng shāo děngNước có ga. Vâng, cô đợi chút ạ.

没关系 知道王老板这几天忙 日子定好了吗
HSK 5
0:03s
méi guān xì zhī dào wáng lǎo bǎn zhè jǐ tiān máng rì zi dìng hǎo le maKhông sao. Tôi biết là mấy ngày nay sếp Vương bận. Đã chọn ngày chưa?

应该不只是随意寒暄两句吧
HSK 7
0:03s
yīng gāi bù zhǐ shì suí yì hán xuān liǎng jù bachắc không phải chỉ để hỏi thăm nhau vài câu đâu nhỉ?

我想请您帮忙 邀请一下莱蒙的谢总
HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng qǐng nín bāng máng yāo qǐng yī xià lái méng de xiè zǒngtôi muốn nhờ ông mời sếp Tạ của Lemmon giúp tôi.

对线 我实在看不下 这帮人捕风捉影的
HSK 4
0:03s
duì xiàn wǒ shí zài kàn bù xià zhè bāng rén bǔ fēng zhuō yǐng deĐấu khẩu. Tôi thực sự không nhịn nổi đám người thích bịa đặt này.

你让我看看 他们是怎么捕风捉影的
HSK 2
0:03s
nǐ ràng wǒ kàn kàn tā men shì zěn me bǔ fēng zhuō yǐng deĐể xem bọn họ bịa đặt kiểu gì.

那也没用 发了都被埋了
HSK 6
0:03s
nà yě méi yòng fā le dōu bèi mái leThế cũng vô ích. Đăng lên là bị vùi dập ngay.

我早就看这些 是我说的
HSK 1
0:03s
wǒ zǎo jiù kàn zhè xiē shì wǒ shuō deTừ lâu tôi đã xem mấy thứ này... Là tôi nói đấy.

你 你怎么会 说 走了
HSK 2
0:03s
nǐ nǐ zěn me huì shuō zǒu leƠ kìa, sao anh lại... - nói... - Đi thôi.

宇总 是否需要帮您叫个代驾
HSK 4
0:03s
yǔ zǒng shì fǒu xū yào bāng nín jiào gè dài jiàSếp Vũ. có cần gọi tài xế lái xe thay cho anh không?