Cách dùng "难道我什么都做不了吗" (nán dào wǒ shén me dōu zuò bù liǎo ma) trong hội thoại tiếng Trung
难道我什么都做不了吗
Chẳng lẽ con không thể làm gì được sao?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
17:29
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 体育馆倒塌不应该怪他 | tǐ yù guǎn dǎo tā bù yīng gāi guài tā | sự cố sập nhà thi đấu không nên đổ lỗi cho bố tôi. |
| 2▶ | 难道我什么都做不了吗 | nán dào wǒ shén me dōu zuò bù liǎo ma | Chẳng lẽ con không thể làm gì được sao? |
| 3 | 有一件事情你能做到 | yǒu yī jiàn shì qíng nǐ néng zuò dào | Có một việc con vẫn có thể làm được. |
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 2 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
shì bú shì yīn wèi wǒ men zū kè de guān xì ràng wǒ chāo le tiáo jìn lùCó phải vì mối quan hệ chủ nhà người thuê nên anh cho tôi đi đường tắt không?

HSK 7
0:03s
wǒ tè bié dì cǎn suǒ yǐ jiù gěi wǒ liàng le lǜ dēngtôi vô cùng thảm hại nên mới bật đèn xanh cho tôi?

HSK 5
0:03s
bú shì nǐ shuō de bù shùn yí hàn shī bàikhông phải những thứ không suôn sẻ, tiếc nuối, thất bại mà cô nói.

HSK 4
0:03s
bù guò nà dōu shì guò qù de zuò pǐn le♪ Em có bằng lòng ở bên anh không ♪ Nhưng đó đều là những tác phẩm trong quá khứ rồi.

HSK 3
0:03s
jiù bú yào zài xiǎng zhe yǐ qián de shì le♪ Chẳng cần dò hỏi ♪ thì đừng nghĩ mãi về những chuyện trước kia nữa.

HSK 5
0:03s
nà zuò wéi jiāo huàn nǐ gěi wǒ kàn kàn nǐ de shè jì gǎo kě yǐ maVậy coi như trao đổi, anh cho tôi xem bản thảo thiết kế của anh được không? ♪ Ánh sao lấp lánh ♪

HSK 5
0:03s
shén me dōu xíng wǒ jiù xiǎng kàn yī yǎn♪ Liệu em sẽ thích câu chuyện ra sao ♪ Cái gì cũng được, tôi chỉ muốn xem qua một chút thôi.

HSK 3
0:03s
shè jì gǎo shàng bān le fā nǐBản thảo thiết kế, đi làm rồi tôi gửi cho cô. ♪ Ngày mai chúng ta sẽ lại gặp nhau thôi ♪

HSK 4
0:03s
xiè xiè shī fù a méi shì méi shì bù hǎo yì sī dà zǎo shàng deCảm ơn anh nhé. Không sao, không có chi. Xin lỗi nhé, sáng sớm đã làm phiền.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ shì lǎo bǎn nǐ bù yòng dǎ kǎ nǐ dāng rán bù zháo jí leAnh là ông chủ, anh đâu cần chấm công, tất nhiên là không vội rồi.

HSK 6
0:03s
xiān qù lòng táng kǒu chī gè zǎo cān rán hòu dā wǒ chē qù shàng bānRa đầu hẻm ăn sáng trước đã rồi đi xe tôi đến công ty.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
ràng rén kàn jiàn bù hǎo wàn yī wù huì zán men guān xìĐể người ta nhìn thấy thì không hay, lỡ đâu hiểu lầm quan hệ của chúng ta.

HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài shén me chéng jì dōu méi zuò chū lái neGiờ tôi còn chưa làm ra thành tích gì,

HSK 7
0:03s
nǐ kāi dào nà ge shì wù suǒ hòu miàn wǒ zài xià láiAnh lái xe ra phía sau văn phòng đi rồi tôi xuống.

HSK 1
0:03s
wǒ kàn shàng qù shì huì gěi rén kāi hòu mén de rén maTrông tôi giống kiểu người mở cửa sau cho người khác lắm à?
