Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你不会被裁员了吧" (nǐ bú huì bèi cái yuán le ba) trong hội thoại tiếng Trung

你不会被裁员了吧

nǐ bú huì bèi cái yuán le ba

Hay là anh bị cắt giảm nhân sự?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
31:40
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那你辞职你为什么不告诉我呢nà nǐ cí zhí nǐ wèi shén me bù gào sù wǒ neVậy sao anh nghỉ việc mà không nói cho em biết?
2你不会被裁员了吧nǐ bú huì bèi cái yuán le baHay là anh bị cắt giảm nhân sự?
3你别笑 你是不是真的被裁了nǐ bié xiào nǐ shì bú shì zhēn de bèi cái leAnh đừng cười. Có phải anh bị cắt giảm nhân sự không?

More Clips From Episode

Total 178 clips (Page 1 of 9)
你怎么有我家钥匙
HSK 4
0:03s
nǐ zěn me yǒu wǒ jiā yào shiSao anh lại có chìa khóa nhà tôi?
我也不知道为什么突然出现在这 我记得我在吃饭
HSK 4
0:03s
wǒ yě bù zhī dào wèi shén me tū rán chū xiàn zài zhè wǒ jì de wǒ zài chī fàntôi cũng không biết tại sao mình đột nhiên lại xuất hiện ở đây. Tôi nhớ là mình đang đi ăn,
这不是重点 那 那什么是重点 我
HSK 4
0:03s
zhè bú shì zhòng diǎn nà nà shén me shì zhòng diǎn wǒĐó không phải trọng điểm. Vậy... vậy cái gì mới là trọng điểm? Tôi...
你没事锁门干啥呀
HSK 5
0:03s
nǐ méi shì suǒ mén gàn shá yaTự nhiên anh khóa cửa làm gì?
你不会为了防我吧
HSK 5
0:03s
nǐ bú huì wèi le fáng wǒ baChẳng lẽ anh khóa để phòng tôi sao?
你知不知道自己喝多了什么样啊
HSK 2
0:03s
nǐ zhī bù zhī dào zì jǐ hē duō le shén me yàng aCô có biết mình uống say tới cỡ nào không?
那我也不会故意擅闯别人房间
HSK 6
0:03s
nà wǒ yě bú huì gù yì shàn chuǎng bié rén fáng jiānNhưng tôi cũng sẽ không cố tình xông vào phòng người khác.
我不管 你赶紧把这门锁给我弄开
HSK 4
0:03s
wǒ bù guǎn nǐ gǎn jǐn bǎ zhè mén suǒ gěi wǒ nòng kāiTôi không cần biết, cô mau mở cái khóa cửa này ra cho tôi.
现在几点 我上哪儿给你找开锁师傅
HSK 4
0:03s
xiàn zài jǐ diǎn wǒ shàng nǎ ér gěi nǐ zhǎo kāi suǒ shī fùBây giờ là mấy giờ rồi, tôi đi đâu tìm thợ sửa khóa cho anh đây?
这水我也送不进来呀
HSK 5
0:03s
zhè shuǐ wǒ yě sòng bù jìn lái yaNhưng tôi cũng không đưa nước vào được.
你是在忙莱蒙的项目吧
HSK 5
0:03s
nǐ shì zài máng lái méng de xiàng mù baAnh đang làm dự án của Lemmon phải không?
我相信 Dynamism(岱岸建筑) 不会输
HSK 5
0:03s
wǒ xiāng xìn Dynamism( dài àn jiàn zhù ) bú huì shūTôi tin Dynamism (Kiến trúc Đại Ngạn) sẽ không thua.
创始人少那么一点吧
HSK 7
0:03s
chuàng shǐ rén shǎo nà me yì diǎn balà anh đây một chút thôi.
我 想道歉来着
HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng dào qiàn lái zheTôi… vốn định xin lỗi.
道歉 你做错什么了
HSK 4
0:03s
dào qiàn nǐ zuò cuò shén me leXin lỗi? Cô làm sai điều gì sao?
自己做错什么了 自己都说不上来 干吗道歉啊
HSK 4
0:03s
zì jǐ zuò cuò shén me le zì jǐ dōu shuō bù shàng lái gàn má dào qiàn aNgay cả bản thân làm sai điều gì cũng không nói ra được thì xin lỗi làm gì chứ?
我就觉得该有个表示
HSK 4
0:03s
wǒ jiù jué de gāi yǒu gè biǎo shìTôi chỉ thấy cũng nên thể hiện gì đó.
还误会你卡我面试
HSK 4
0:03s
hái wù huì nǐ kǎ wǒ miàn shìlại còn hiểu lầm anh gây khó dễ cho tôi khi phỏng vấn.
你要这么说 那我也得道歉
HSK 4
0:03s
nǐ yào zhè me shuō nà wǒ yě dé dào qiànNếu cô nói vậy thì tôi cũng phải xin lỗi.
并不比你做总助轻松
HSK 4
0:03s
bìng bù bǐ nǐ zuò zǒng zhù qīng sōngkhông hề nhẹ nhàng hơn việc cô làm trợ lý tổng giám đốc.