Cách dùng "你不会被裁员了吧" (nǐ bú huì bèi cái yuán le ba) trong hội thoại tiếng Trung

huìbèicáiyuánleba

Hay là anh bị cắt giảm nhân sự?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
31:40
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那你辞职你为什么不告诉我呢nà nǐ cí zhí nǐ wèi shén me bù gào sù wǒ neVậy sao anh nghỉ việc mà không nói cho em biết?
2你不会被裁员了吧nǐ bú huì bèi cái yuán le baHay là anh bị cắt giảm nhân sự?
3你别笑 你是不是真的被裁了nǐ bié xiào nǐ shì bú shì zhēn de bèi cái leAnh đừng cười. Có phải anh bị cắt giảm nhân sự không?

More Clips From Episode

Total 178 clips (Page 4 of 9)
这是优化后的剖面图 您看一下
HSK 6
0:03s
zhè shì yōu huà hòu de pōu miàn tú nín kàn yī xiàĐây là bản vẽ mặt cắt sau khi đã tối ưu, anh xem thử đi.

整体不错 但是 有几个点可能需要注意一下
HSK 5
0:03s
zhěng tǐ bù cuò dàn shì yǒu jǐ gè diǎn kě néng xū yào zhù yì yī xiàTổng thể khá ổn, nhưng có vài điểm cần chú ý thêm.

我接个电话 你先去忙吧
HSK 3
0:03s
wǒ jiē gè diàn huà nǐ xiān qù máng baTôi nghe điện thoại một chút, cậu đi làm việc trước đi.

妈妈没有打搅到你吧
HSK 7
0:03s
mā mā méi yǒu dǎ jiǎo dào nǐ bamẹ không làm phiền con chứ?

工作上你还是要谨慎一些
HSK 5
0:03s
gōng zuò shàng nǐ hái shì yào jǐn shèn yī xiēTrong công việc con vẫn nên cẩn thận hơn.

就算遇到事 也要冷静
HSK 6
0:03s
jiù suàn yù dào shì yě yào lěng jìngDù có gặp chuyện gì thì cũng phải giữ bình tĩnh,

放心 我会处理好自己的事的 那就好
HSK 5
0:03s
fàng xīn wǒ huì chǔ lǐ hǎo zì jǐ de shì de nà jiù hǎoYên tâm, con sẽ xử lý tốt chuyện của mình. Vậy là tốt rồi.

对了 我跟你叔叔商量了一下
HSK 4
0:03s
duì le wǒ gēn nǐ shū shū shāng liáng le yī xiàÀ đúng rồi, mẹ đã bàn với chú con rồi.

咱们一家人 很快就能团聚了
HSK 7
0:03s
zán men yī jiā rén hěn kuài jiù néng tuán jù lecả nhà mình sẽ sớm được đoàn tụ thôi.

羞 下班了没 我在你们事务所附近办事
HSK 7
0:03s
xiū xià bān le méi wǒ zài nǐ men shì wù suǒ fù jìn bàn shìTu, tan làm chưa? Tớ đang có việc gần văn phòng các cậu,

混蛋 自杀算是便宜你了
HSK 6
0:03s
hùn dàn zì shā suàn shì pián yi nǐ leKhốn kiếp! Tự sát là dễ dàng cho anh rồi đấy.

别以为你自杀就不用承担责任了
HSK 6
0:03s
bié yǐ wéi nǐ zì shā jiù bù yòng chéng dān zé rèn leĐừng nghĩ tự sát rồi thì anh không phải chịu trách nhiệm gì.

那份同意书不可能是我爸签的
HSK 4
0:03s
nà fèn tóng yì shū bù kě néng shì wǒ bà qiān deGiấy đồng ý đó không thể nào là do bố tôi ký,

难道我什么都做不了吗
HSK 4
0:03s
nán dào wǒ shén me dōu zuò bù liǎo maChẳng lẽ con không thể làm gì được sao?

有一件事情你能做到
HSK 2
0:03s
yǒu yī jiàn shì qíng nǐ néng zuò dàoCó một việc con vẫn có thể làm được.

才有机会抽丝剥茧
HSK 3
0:03s
cái yǒu jī huì chōu sī bō jiǎnthì mới có cơ hội lần theo manh mối,

清场了 还有人没出来吗
HSK 2
0:03s
qīng chǎng le hái yǒu rén méi chū lái maDọn dẹp đây, còn ai chưa ra ngoài không?

你别说 你们园区餐厅挺不错的
HSK 7
0:03s
nǐ bié shuō nǐ men yuán qū cān tīng tǐng bù cuò dePhải nói là nhà ăn trong khu cậu cũng ngon phết.

学长加班也是有口福啊 你给他买的吧
HSK 4
0:03s
xué zhǎng jiā bān yě shì yǒu kǒu fú a nǐ gěi tā mǎi de baĐàn anh tăng ca mà vẫn có lộc ăn nha, cậu mua cho anh ấy à?

他最近可辛苦了
HSK 4
0:03s
tā zuì jìn kě xīn kǔ leDạo này anh ấy vất vả thật.