Cách dùng "设计稿 上班了发你" (shè jì gǎo shàng bān le fā nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

shègǎo稿 shàngbānle

Bản thảo thiết kế, đi làm rồi tôi gửi cho cô. ♪ Ngày mai chúng ta sẽ lại gặp nhau thôi ♪

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
9:36
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1宇总yǔ zǒngSếp Vũ.
2设计稿 上班了发你shè jì gǎo shàng bān le fā nǐBản thảo thiết kế, đi làm rồi tôi gửi cho cô. ♪ Ngày mai chúng ta sẽ lại gặp nhau thôi ♪
3时间不早了 早点睡吧shí jiān bù zǎo le zǎo diǎn shuì baMuộn rồi, ngủ sớm đi.

More Clips From Episode

Total 178 clips (Page 8 of 9)
我们现在的生活呢 我已经很满足了
HSK 5
0:03s
wǒ men xiàn zài de shēng huó ne wǒ yǐ jīng hěn mǎn zú leem rất hài lòng với cuộc sống của chúng ta hiện giờ.

钱呢 咱可以慢慢挣
HSK 5
0:03s
qián ne zán kě yǐ màn màn zhēngTiền bạc chúng ta có thể kiếm từ từ.

大房子嘛 早晚会有的
HSK 6
0:03s
dà fáng zi ma zǎo wǎn huì yǒu deNhà rộng sớm muộn gì cũng sẽ có.

我相信我们的生活 一定会越来越好的
HSK 3
0:03s
wǒ xiāng xìn wǒ men de shēng huó yí dìng huì yuè lái yuè hǎo deEm tin là cuộc sống của chúng ta chắc chắn sẽ ngày càng tốt hơn,

我上哪儿去找这人哪
HSK 1
0:03s
wǒ shàng nǎ ér qù zhǎo zhè rén nǎMình đi đâu để tìm người này bây giờ?

难不成天天去莱蒙集团 门口蹲着啊
HSK 6
0:03s
nán bù chéng tiān tiān qù lái méng jí tuán mén kǒu dūn zhe aLẽ nào ngày nào cũng đến Tập đoàn Lemmon để canh à?

周末跟我去参加一个婚礼
HSK 5
0:03s
zhōu mò gēn wǒ qù cān jiā yí gè hūn lǐCuối tuần đi dự một hôn lễ cùng tôi.

不去找人 参加什么婚礼
HSK 5
0:03s
bù qù zhǎo rén cān jiā shén me hūn lǐKhông đi tìm người đi lại còn đi dự hôn lễ.

真是皇帝不急 急死太监
HSK 7
0:03s
zhēn shì huáng dì bù jí jí sǐ tài jiànĐúng là hoàng đế không sốt ruột, thái giám thì cuống lên.

你确定这导航没问题吗
HSK 7
0:03s
nǐ què dìng zhè dǎo háng méi wèn tí maanh chắc chắn là bản đồ chỉ đường đúng chứ?

这哪有婚礼在这荒郊野外举办的
HSK 5
0:03s
zhè nǎ yǒu hūn lǐ zài zhè huāng jiāo yě wài jǔ bàn deCó hôn lễ nào lại tổ chức ở nơi hoang vu thế này chứ?

放心 就是这儿
HSK 4
0:03s
fàng xīn jiù shì zhè érYên tâm đi, chính là chỗ này.

婚礼在岛上 要在码头坐船才能过去
HSK 6
0:03s
hūn lǐ zài dǎo shàng yào zài mǎ tóu zuò chuán cái néng guò qùHôn lễ ở trên đảo, phải ra bến đi thuyền mới đến được.

我去能干什么呀 我又不认识新娘新郎的
HSK 5
0:03s
wǒ qù néng gàn shén me ya wǒ yòu bù rèn shí xīn niáng xīn láng deTôi đi thì làm được gì chứ? Tôi có quen cô dâu chú rể đâu.

被莱蒙取消资格 他真的一点都不在意
HSK 6
0:03s
bèi lái méng qǔ xiāo zī gé tā zhēn de yì diǎn dōu bù zài yìBị Lemmon hủy tư cách ♪ Cuộc đời đã soạn sẵn dàn ý cho vai diễn của anh ♪ anh ấy thực sự không để tâm chút nào sao?

还行吧 我设计的
HSK 5
0:03s
hái xíng ba wǒ shè jì de♪ Màn sau lại quẩn quanh nơi phố thị ồn ào ♪ Cũng tạm. Tôi thiết kế đấy.

刚没看清 我仔细看一下啊
HSK 4
0:03s
gāng méi kàn qīng wǒ zǐ xì kàn yī xià a♪ Bao phen tìm đến đều hụt hẫng ♪ Vừa nãy chưa nhìn rõ, để tôi nhìn kỹ lại đã.

我看清了 这就是宇总你的设计吧
HSK 5
0:03s
wǒ kàn qīng le zhè jiù shì yǔ zǒng nǐ de shè jì baTôi nhìn rõ rồi. ♪ Anh khẽ đếm những nhịp trống của kim giờ ♪ Đây là thiết kế của sếp Vũ đúng không?

这 是我有滤镜吗 我怎么看它在发光呢
HSK 6
0:03s
zhè shì wǒ yǒu lǜ jìng ma wǒ zěn me kàn tā zài fā guāng ne♪ Chẳng phân biệt được ga đi hay đến ♪ Cái này... Có phải tôi tự thêm bộ lọc không vậy? Sao tôi thấy nó đang phát sáng nhỉ?

喜上加喜 是好事 谢谢宇总 请
HSK 1
0:03s
xǐ shàng jiā xǐ shì hǎo shì xiè xiè yǔ zǒng qǐngSong hỷ lâm môn là chuyện tốt. Cảm ơn sếp Vũ. Mời vào.