Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "他还真淡定啊" (tā hái zhēn dàn dìng a) trong hội thoại tiếng Trung

他还真淡定啊

tā hái zhēn dàn dìng a

Anh ấy đúng là bình tĩnh thật.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
18:57
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你别急 我给你叫车nǐ bié jí wǒ gěi nǐ jiào chēCậu đừng lo, tớ gọi xe ngay.
2他还真淡定啊tā hái zhēn dàn dìng aAnh ấy đúng là bình tĩnh thật.
3小周xiǎo zhōuTiểu Châu.

More Clips From Episode

Total 178 clips (Page 2 of 9)
怎么也算是 内忧外患吧
HSK 6
0:03s
zěn me yě suàn shì nèi yōu wài huàn baxét thế nào cũng là trong ngoài đều rối ren.
那 你为什么还过了我的面试
HSK 4
0:03s
nà nǐ wèi shén me hái guò le wǒ de miàn shìVậy tại sao anh vẫn cho tôi đậu phỏng vấn?
是不是因为我们租客的关系 让我抄了条近路
HSK 6
0:03s
shì bú shì yīn wèi wǒ men zū kè de guān xì ràng wǒ chāo le tiáo jìn lùCó phải vì mối quan hệ chủ nhà người thuê nên anh cho tôi đi đường tắt không?
我特别地惨 所以就给我亮了绿灯
HSK 7
0:03s
wǒ tè bié dì cǎn suǒ yǐ jiù gěi wǒ liàng le lǜ dēngtôi vô cùng thảm hại nên mới bật đèn xanh cho tôi?
不是你说的不顺 遗憾 失败
HSK 5
0:03s
bú shì nǐ shuō de bù shùn yí hàn shī bàikhông phải những thứ không suôn sẻ, tiếc nuối, thất bại mà cô nói.
不过那都是过去的作品了
HSK 4
0:03s
bù guò nà dōu shì guò qù de zuò pǐn le♪ Em có bằng lòng ở bên anh không ♪ Nhưng đó đều là những tác phẩm trong quá khứ rồi.
就不要再想着以前的事了
HSK 3
0:03s
jiù bú yào zài xiǎng zhe yǐ qián de shì le♪ Chẳng cần dò hỏi ♪ thì đừng nghĩ mãi về những chuyện trước kia nữa.
那作为交换 你给我看看你的设计稿可以吗
HSK 5
0:03s
nà zuò wéi jiāo huàn nǐ gěi wǒ kàn kàn nǐ de shè jì gǎo kě yǐ maVậy coi như trao đổi, anh cho tôi xem bản thảo thiết kế của anh được không? ♪ Ánh sao lấp lánh ♪
什么都行 我就想看一眼
HSK 5
0:03s
shén me dōu xíng wǒ jiù xiǎng kàn yī yǎn♪ Liệu em sẽ thích câu chuyện ra sao ♪ Cái gì cũng được, tôi chỉ muốn xem qua một chút thôi.
设计稿 上班了发你
HSK 3
0:03s
shè jì gǎo shàng bān le fā nǐBản thảo thiết kế, đi làm rồi tôi gửi cho cô. ♪ Ngày mai chúng ta sẽ lại gặp nhau thôi ♪
时间不早了 早点睡吧
HSK 1
0:03s
shí jiān bù zǎo le zǎo diǎn shuì baMuộn rồi, ngủ sớm đi.
谢谢师傅啊 没事没事 不好意思 大早上的
HSK 4
0:03s
xiè xiè shī fù a méi shì méi shì bù hǎo yì sī dà zǎo shàng deCảm ơn anh nhé. Không sao, không có chi. Xin lỗi nhé, sáng sớm đã làm phiền.
完了完了 迟到了 急什么
HSK 3
0:03s
wán le wán le chí dào le jí shén meChết rồi, chết rồi, muộn mất rồi. Vội cái gì?
你是老板 你不用打卡 你当然不着急了
HSK 6
0:03s
nǐ shì lǎo bǎn nǐ bù yòng dǎ kǎ nǐ dāng rán bù zháo jí leAnh là ông chủ, anh đâu cần chấm công, tất nhiên là không vội rồi.
先去弄堂口吃个早餐 然后搭我车去上班
HSK 6
0:03s
xiān qù lòng táng kǒu chī gè zǎo cān rán hòu dā wǒ chē qù shàng bānRa đầu hẻm ăn sáng trước đã rồi đi xe tôi đến công ty.
刚刚那是事务所同事吧
HSK 7
0:03s
gāng gāng nà shì shì wù suǒ tóng shì baVừa rồi là đồng nghiệp ở văn phòng phải không?
让人看见不好 万一误会咱们关系
HSK 5
0:03s
ràng rén kàn jiàn bù hǎo wàn yī wù huì zán men guān xìĐể người ta nhìn thấy thì không hay, lỡ đâu hiểu lầm quan hệ của chúng ta.
我现在什么成绩都没做出来呢
HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài shén me chéng jì dōu méi zuò chū lái neGiờ tôi còn chưa làm ra thành tích gì,
你开到那个事务所后面 我再下来
HSK 7
0:03s
nǐ kāi dào nà ge shì wù suǒ hòu miàn wǒ zài xià láiAnh lái xe ra phía sau văn phòng đi rồi tôi xuống.
我看上去是会给人开后门的人吗
HSK 1
0:03s
wǒ kàn shàng qù shì huì gěi rén kāi hòu mén de rén maTrông tôi giống kiểu người mở cửa sau cho người khác lắm à?