Cách dùng "除非从我身上跨过去" (chú fēi cóng wǒ shēn shàng kuà guò qù) trong hội thoại tiếng Trung
除非从我身上跨过去
thì phải bước qua xác tôi trước.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
14:36
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但凡有一两个居心不良的 想打扰我们谢总 | dàn fán yǒu yī liǎng gè jū xīn bù liáng de xiǎng dǎ rǎo wǒ men xiè zǒng | Chỉ cần có một, hai kẻ có ý đồ xấu, muốn quấy rầy sếp Tạ của chúng tôi |
| 2▶ | 除非从我身上跨过去 | chú fēi cóng wǒ shēn shàng kuà guò qù | thì phải bước qua xác tôi trước. |
| 3 | 放心吧 | fàng xīn ba | Yên tâm đi. |
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 1 of 9)
HSK 4
0:03s
wǒ yě bù zhī dào wèi shén me tū rán chū xiàn zài zhè wǒ jì de wǒ zài chī fàntôi cũng không biết tại sao mình đột nhiên lại xuất hiện ở đây. Tôi nhớ là mình đang đi ăn,

HSK 4
0:03s
zhè bú shì zhòng diǎn nà nà shén me shì zhòng diǎn wǒĐó không phải trọng điểm. Vậy... vậy cái gì mới là trọng điểm? Tôi...

HSK 2
0:03s
nǐ zhī bù zhī dào zì jǐ hē duō le shén me yàng aCô có biết mình uống say tới cỡ nào không?

HSK 6
0:03s
nà wǒ yě bú huì gù yì shàn chuǎng bié rén fáng jiānNhưng tôi cũng sẽ không cố tình xông vào phòng người khác.

HSK 4
0:03s
wǒ bù guǎn nǐ gǎn jǐn bǎ zhè mén suǒ gěi wǒ nòng kāiTôi không cần biết, cô mau mở cái khóa cửa này ra cho tôi.

HSK 4
0:03s
xiàn zài jǐ diǎn wǒ shàng nǎ ér gěi nǐ zhǎo kāi suǒ shī fùBây giờ là mấy giờ rồi, tôi đi đâu tìm thợ sửa khóa cho anh đây?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ xiāng xìn Dynamism( dài àn jiàn zhù ) bú huì shūTôi tin Dynamism (Kiến trúc Đại Ngạn) sẽ không thua.

HSK 4
0:03s
zì jǐ zuò cuò shén me le zì jǐ dōu shuō bù shàng lái gàn má dào qiàn aNgay cả bản thân làm sai điều gì cũng không nói ra được thì xin lỗi làm gì chứ?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
bìng bù bǐ nǐ zuò zǒng zhù qīng sōngkhông hề nhẹ nhàng hơn việc cô làm trợ lý tổng giám đốc.







