Cách dùng "所以你最近 都在忙这些" (suǒ yǐ nǐ zuì jìn dōu zài máng zhè xiē) trong hội thoại tiếng Trung
所以你最近 都在忙这些
Vậy là dạo này anh đang làm mấy cái này sao?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
31:26
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 第一根第一根 第一根 | dì yī gēn dì yī gēn dì yī gēn | Điếu đầu tiên, điếu đầu tiên, điếu đầu tiên. |
| 2▶ | 所以你最近 都在忙这些 | suǒ yǐ nǐ zuì jìn dōu zài máng zhè xiē | Vậy là dạo này anh đang làm mấy cái này sao? |
| 3 | 那你辞职你为什么不告诉我呢 | nà nǐ cí zhí nǐ wèi shén me bù gào sù wǒ ne | Vậy sao anh nghỉ việc mà không nói cho em biết? |
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 1 of 9)
HSK 4
0:03s
wǒ yě bù zhī dào wèi shén me tū rán chū xiàn zài zhè wǒ jì de wǒ zài chī fàntôi cũng không biết tại sao mình đột nhiên lại xuất hiện ở đây. Tôi nhớ là mình đang đi ăn,

HSK 4
0:03s
zhè bú shì zhòng diǎn nà nà shén me shì zhòng diǎn wǒĐó không phải trọng điểm. Vậy... vậy cái gì mới là trọng điểm? Tôi...

HSK 2
0:03s
nǐ zhī bù zhī dào zì jǐ hē duō le shén me yàng aCô có biết mình uống say tới cỡ nào không?

HSK 6
0:03s
nà wǒ yě bú huì gù yì shàn chuǎng bié rén fáng jiānNhưng tôi cũng sẽ không cố tình xông vào phòng người khác.

HSK 4
0:03s
wǒ bù guǎn nǐ gǎn jǐn bǎ zhè mén suǒ gěi wǒ nòng kāiTôi không cần biết, cô mau mở cái khóa cửa này ra cho tôi.

HSK 4
0:03s
xiàn zài jǐ diǎn wǒ shàng nǎ ér gěi nǐ zhǎo kāi suǒ shī fùBây giờ là mấy giờ rồi, tôi đi đâu tìm thợ sửa khóa cho anh đây?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ xiāng xìn Dynamism( dài àn jiàn zhù ) bú huì shūTôi tin Dynamism (Kiến trúc Đại Ngạn) sẽ không thua.

HSK 4
0:03s
zì jǐ zuò cuò shén me le zì jǐ dōu shuō bù shàng lái gàn má dào qiàn aNgay cả bản thân làm sai điều gì cũng không nói ra được thì xin lỗi làm gì chứ?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
bìng bù bǐ nǐ zuò zǒng zhù qīng sōngkhông hề nhẹ nhàng hơn việc cô làm trợ lý tổng giám đốc.







