Cách dùng "跟你上次给我的一分不少" (gēn nǐ shàng cì gěi wǒ de yī fēn bù shǎo) trong hội thoại tiếng Trung
跟你上次给我的一分不少
không thiếu một đồng nào so với lần trước cậu cho tôi vay đâu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:55
wǒ我
shù数
guò过
le了
“tôi đã đếm kĩ lắm rồi,”
LINE 0224:56
PLAYING SCENEgēn跟
nǐ你
shàng上
cì次
gěi给
wǒ我
de的
yī一
fēn分
bù不
shǎo少
“không thiếu một đồng nào so với lần trước cậu cho tôi vay đâu.”
LINE 0324:58
zhè这
cì次
hái还
nǐ你
le了
“Lần này tôi trả cậu rồi,”
Show Information