Cách dùng "马失前蹄 掉河里了" (mǎ shī qián tí diào hé lǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
马失前蹄 掉河里了
mǎ shī qián tí diào hé lǐ le
Sẩy chân, ngã xuống sông rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
12:56
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 咋弄的嘛 | zǎ nòng de ma | Làm sao ra nông nỗi này vậy? |
| 2▶ | 马失前蹄 掉河里了 | mǎ shī qián tí diào hé lǐ le | Sẩy chân, ngã xuống sông rồi. |
| 3 | 哥 那你咋有时间回来了嘛 | gē nà nǐ zǎ yǒu shí jiān huí lái le ma | Anh ơi, sao hôm nay anh có thời gian về vậy? |
More Clips From Episode
Total 146 clips (Page 4 of 8)
HSK 2
0:03s
nǐ hùn zhàng nǐ zǎ juē rén ne ma wǒ juē de jiù shì nǐ nǐ gè dǎ gǔ deMày đồ vô lại Mày chửi người ta kiểu gì vậy Tao chửi mày đó Cái thằng đánh trống kia

HSK 7
0:03s
nǐ pǎo dào wǒ men zhè jiǔ yán gōu xiāo zhāng shá ne maMày chạy đến Cửu Dương Câu của tụi tao Làm phách gì vậy hả

HSK 6
0:03s
zán yǒu shá shì zán hǎo hǎo shāng liáng ne ma shāng liáng shá maCó chuyện gì thì mình ngồi nói chuyện đàng hoàng Bàn gì nữa chứ

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
ǎn gēn tā huàn yī xià ràng tā gěi duì zhǎng dāng ér xí fùCon đổi chỗ với nó đi Để nó làm dâu đội trưởng

HSK 4
0:03s
zhè shì néng suí biàn huàn rén ma wǒ bù guǎn wǒ jiù yào qù chàng xìChuyện này mà đổi người bừa bãi được sao Con không cần biết, con chỉ muốn đi hát thôi

HSK 5
0:03s
zǎ bǎ wá nòng dé gēn jiào huā zi yī yàng wǒ dōu méi rèn chū láiSao để đứa bé trông như ăn mày vậy Tôi không nhận ra nổi

HSK 7
0:03s
wá chéng tiān fàng yáng bǎ zì jǐ yě fàng chéng yī zhī yáng leCái đứa suốt ngày chăn dê Chăn riết thành dê luôn rồi

HSK 6
0:03s
zhè xì nǐ dōu yǎn le shàng bǎi chǎng le hái yòng pái liàn yaVở này chị diễn cũng hơn trăm suất rồi Còn cần tập nữa à?

HSK 3
0:03s
dé liàn yào bù rán rén dōu kuài cháng máo lePhải tập chứ, không thì người mốc meo hết rồi

HSK 6
0:03s
nǐ dǎo shì méi xián zhe hái bāng wǒ suàn rì zi neCòn mày thì không rảnh chút nào Còn lo tính ngày giùm tao nữa

HSK 2
0:03s
zěn me de kàn shàng nǐ jiě fū le děng tā huí láiSao vậy, mày để ý anh rể mày à? Chờ anh ấy về đi

HSK 4
0:03s
wǒ nǎ gǎn bān mén nòng fǔ a nǐ liàn wǒ gēn nín xué xíEm đâu dám múa rìu qua mắt thợ Em tập đi Em học hỏi theo chị thôi

HSK 5
0:03s
nà yě bù yí dìng a wàn yī nà tiān wǒ lā xī neCũng chưa chắc đâu chị Lỡ hôm đó chị bị đau bụng thì sao




