Cách dùng "那就把握机会呀 好" (nà jiù bǎ wò jī huì ya hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

jiùhuìya hǎo

Thì phải nắm lấy cơ hội chứ Được rồi

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
28:04
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你这不是都已经坐上去了吗nǐ zhè bú shì dōu yǐ jīng zuò shàng qù le maEm không thấy chị đã ngồi vào vị trí đó rồi sao
2那就把握机会呀 好nà jiù bǎ wò jī huì ya hǎoThì phải nắm lấy cơ hội chứ Được rồi
3让咱美美地ràng zán měi měi dìĐể chị đánh cho thật đã

More Clips From Episode

Total 146 clips (Page 4 of 8)
你是大队长 你不能这么自私嘛
HSK 7
0:03s
nǐ shì dà duì zhǎng nǐ bù néng zhè me zì sī maMày là đội trưởng Mày không thể ích kỷ vậy được

你混账 你咋撅人呢吗 我撅的就是你 你个打鼓的
HSK 2
0:03s
nǐ hùn zhàng nǐ zǎ juē rén ne ma wǒ juē de jiù shì nǐ nǐ gè dǎ gǔ deMày đồ vô lại Mày chửi người ta kiểu gì vậy Tao chửi mày đó Cái thằng đánh trống kia

你跑到我们这九岩沟 嚣张啥呢嘛
HSK 7
0:03s
nǐ pǎo dào wǒ men zhè jiǔ yán gōu xiāo zhāng shá ne maMày chạy đến Cửu Dương Câu của tụi tao Làm phách gì vậy hả

咱有啥事 咱好好商量呢嘛 商量啥嘛
HSK 6
0:03s
zán yǒu shá shì zán hǎo hǎo shāng liáng ne ma shāng liáng shá maCó chuyện gì thì mình ngồi nói chuyện đàng hoàng Bàn gì nữa chứ

这俩娃你再给想想办法嘛
HSK 6
0:03s
zhè liǎ wá nǐ zài gěi xiǎng xiǎng bàn fǎ maAnh nghĩ thêm cách gì giúp hai đứa này với

都把剧团当是我开的呢
HSK 3
0:03s
dōu bǎ jù tuán dāng shì wǒ kāi de neAi cũng nghĩ đoàn kịch là của tôi mở không bằng

俺跟她换一下 让她给队长当儿媳妇
HSK 4
0:03s
ǎn gēn tā huàn yī xià ràng tā gěi duì zhǎng dāng ér xí fùCon đổi chỗ với nó đi Để nó làm dâu đội trưởng

还没学戏呢 就要换人嘞
HSK 1
0:03s
hái méi xué xì ne jiù yào huàn rén leiChưa học hát đã đòi đổi người rồi

这事能随便换人吗 我不管 我就要去唱戏
HSK 4
0:03s
zhè shì néng suí biàn huàn rén ma wǒ bù guǎn wǒ jiù yào qù chàng xìChuyện này mà đổi người bừa bãi được sao Con không cần biết, con chỉ muốn đi hát thôi

咋把娃弄得跟叫花子一样 我都没认出来
HSK 5
0:03s
zǎ bǎ wá nòng dé gēn jiào huā zi yī yàng wǒ dōu méi rèn chū láiSao để đứa bé trông như ăn mày vậy Tôi không nhận ra nổi

娃成天放羊 把自己也放成一只羊了
HSK 7
0:03s
wá chéng tiān fàng yáng bǎ zì jǐ yě fàng chéng yī zhī yáng leCái đứa suốt ngày chăn dê Chăn riết thành dê luôn rồi

咱爸不要我了 你个瓜𪨊
HSK 1
0:03s
zán bà bú yào wǒ le nǐ gè guā sóngBố không cần mình nữa rồi Đồ ngốc

我哪儿都不去 我想去
HSK 1
0:03s
wǒ nǎ ér dōu bù qù wǒ xiǎng qùTao không đi đâu hết Con muốn đi

这戏你都演了上百场了 还用排练呀
HSK 6
0:03s
zhè xì nǐ dōu yǎn le shàng bǎi chǎng le hái yòng pái liàn yaVở này chị diễn cũng hơn trăm suất rồi Còn cần tập nữa à?

得练 要不然人都快长毛了
HSK 3
0:03s
dé liàn yào bù rán rén dōu kuài cháng máo lePhải tập chứ, không thì người mốc meo hết rồi

你也闲了大半年了吧
HSK 5
0:03s
nǐ yě xián le dà bàn nián le baChị cũng rảnh rỗi gần cả năm nay rồi đấy

你倒是没闲着 还帮我算日子呢
HSK 6
0:03s
nǐ dǎo shì méi xián zhe hái bāng wǒ suàn rì zi neCòn mày thì không rảnh chút nào Còn lo tính ngày giùm tao nữa

怎么的 看上你姐夫了 等他回来
HSK 2
0:03s
zěn me de kàn shàng nǐ jiě fū le děng tā huí láiSao vậy, mày để ý anh rể mày à? Chờ anh ấy về đi

我可不敢攀那高枝
HSK 7
0:03s
wǒ kě bù gǎn pān nà gāo zhīTao không dám leo cành cao đâu

我哪敢班门弄斧啊 你练 我跟您学习
HSK 4
0:03s
wǒ nǎ gǎn bān mén nòng fǔ a nǐ liàn wǒ gēn nín xué xíEm đâu dám múa rìu qua mắt thợ Em tập đi Em học hỏi theo chị thôi