Cách dùng "你不悔棋就行了" (nǐ bù huǐ qí jiù xíng le) trong hội thoại tiếng Trung

huǐjiùxíngle

Ông không đi lại là được rồi

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
40:14
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你看我这牛成啥了 牛成啥了 不许赖啊nǐ kàn wǒ zhè niú chéng shá le niú chéng shá le bù xǔ lài aXem tôi đi nước này hay chưa Hay gì mà hay, không được chối đấy nhé
2你不悔棋就行了nǐ bù huǐ qí jiù xíng leÔng không đi lại là được rồi
3这苟老汉 你下个棋摔那响呢zhè gǒu lǎo hàn nǐ xià gè qí shuāi nà xiǎng neCái ông Cẩu này Đánh cờ mà đập mạnh thế

More Clips From Episode

Total 146 clips (Page 6 of 8)
难伺候得很 对对对 知道了 知道了
HSK 7
0:03s
nán cì hòu dé hěn duì duì duì zhī dào le zhī dào leKhó chiều thật đấy Được rồi, được rồi, biết rồi, biết rồi

该快快 该慢慢
HSK 2
0:03s
gāi kuài kuài gāi màn mànNhanh khi cần nhanh, chậm khi cần chậm

你敲得软不软 我不知道啊
HSK 5
0:03s
nǐ qiāo dé ruǎn bù ruǎn wǒ bù zhī dào aAnh đánh mềm hay không mềm, tôi biết đâu

胡三元也是这么敲下的 那可是差远了
HSK 4
0:03s
hú sān yuán yě shì zhè me qiāo xià de nà kě shì chà yuǎn leHồ Tam Nguyên cũng đánh như vậy đó Khác xa nhau lắm chứ

那每一个鼓点敲得我心里头发麻
HSK 4
0:03s
nà měi yí gè gǔ diǎn qiāo dé wǒ xīn lǐ tou fā máMỗi tiếng trống đánh vào tim tôi rần rần

那忍不住就想往外唱呢
HSK 2
0:03s
nà rěn bú zhù jiù xiǎng wǎng wài chàng neKhông nhịn được, cứ muốn cất tiếng hát

胡三元敲你哪儿了吧 还把你敲麻了
HSK 4
0:03s
hú sān yuán qiāo nǐ nǎ ér le ba hái bǎ nǐ qiāo má leHồ Tam Nguyên đánh trúng chỗ nào của cô rồi Còn làm cô tê dại nữa

那是敲鼓吗 还是敲人呢
HSK 4
0:03s
nà shì qiāo gǔ ma hái shì qiāo rén neĐó là đánh trống hay đánh người vậy

我演的是人 说的是话 唱的是情
HSK 4
0:03s
wǒ yǎn de shì rén shuō de shì huà chàng de shì qíngTôi diễn là diễn người thật Lời là lời thật, hát là hát bằng cả tâm tình

啥 勾引 我 我勾引谁了 我男人
HSK 3
0:03s
shá gōu yǐn wǒ wǒ gōu yǐn shuí le wǒ nán rénCái gì, quyến rũ? Tôi, tôi quyến rũ ai cơ chứ Chồng tôi kìa

我今天非得把你这皮扒了不可 干什么呀
HSK 7
0:03s
wǒ jīn tiān fēi děi bǎ nǐ zhè pí bā le bù kě gàn shén me yaHôm nay tao nhất định lột da mày ra mới thôi Làm gì vậy

胡闹啥呢 胡闹啥呢 把她拉开
HSK 7
0:03s
hú nào shá ne hú nào shá ne bǎ tā lā kāiLàm loạn cái gì vậy, làm loạn cái gì vậy Kéo cô ta ra

难怪你不让我到剧团来呢
HSK 7
0:03s
nán guài nǐ bù ràng wǒ dào jù tuán lái neBảo sao mày không cho tao đến đoàn kịch

就是被这狐狸精给勾引了是吧 我今天就撕了她的皮
HSK 7
0:03s
jiù shì bèi zhè hú lí jīng gěi gōu yǐn le shì ba wǒ jīn tiān jiù sī le tā de píBị con cáo tinh này quyến rũ rồi đúng không Hôm nay tao lột da con này ra

匿名信这事我要查清楚 一查到底 放开我
HSK 4
0:03s
nì míng xìn zhè shì wǒ yào chá qīng chǔ yī chá dào dǐ fàng kāi wǒChuyện thư nặc danh này tao sẽ điều tra cho ra Tra đến cùng Buông tao ra

这是有人在栽赃陷害革命干部嘞
HSK 7
0:03s
zhè shì yǒu rén zài zāi zāng xiàn hài gé mìng gàn bù leiĐây là có kẻ vu khống hãm hại cán bộ cách mạng

这是咋撞的嘛 撞成这𪨊式子(样子)了
HSK 6
0:03s
zhè shì zǎ zhuàng de ma zhuàng chéng zhè sóng shì zi ( yàng zi ) leĐâm vào như thế nào vậy Mà lại hỏng nặng thế này

行 行 就不该把车借给你
HSK 3
0:03s
xíng xíng jiù bù gāi bǎ chē jiè gěi nǐThôi thôi Đáng lẽ không nên cho mày mượn xe

这是我最值钱的东西了
HSK 7
0:03s
zhè shì wǒ zuì zhí qián de dōng xī leĐây là thứ đắt giá nhất của tao

把我们几个拉出去 说是遛一遛
HSK 7
0:03s
bǎ wǒ men jǐ gè lā chū qù shuō shì liú yī liúHọ kéo mấy anh em tụi tao đi Bảo là đi dạo một vòng