Cách dùng "你也闲了大半年了吧" (nǐ yě xián le dà bàn nián le ba) trong hội thoại tiếng Trung
你也闲了大半年了吧
Chị cũng rảnh rỗi gần cả năm nay rồi đấy
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
26:39
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 姐夫一直都没回来 | jiě fū yì zhí dōu méi huí lái | Anh rể chưa về suốt bấy lâu nay |
| 2▶ | 你也闲了大半年了吧 | nǐ yě xián le dà bàn nián le ba | Chị cũng rảnh rỗi gần cả năm nay rồi đấy |
| 3 | 你倒是没闲着 还帮我算日子呢 | nǐ dǎo shì méi xián zhe hái bāng wǒ suàn rì zi ne | Còn mày thì không rảnh chút nào Còn lo tính ngày giùm tao nữa |
More Clips From Episode
Total 146 clips (Page 5 of 8)
HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
xíng le hú shuō bā dào shá ne nǐ zài zhè ér bú huì de huā jiěThôi đủ rồi, nói bậy gì vậy, em ở đây Không đâu, chị Hoa ơi

HSK 5
0:03s
yī wàn gè bú huì yǒu wàn yī duì mǐ lán shuō dé duìVạn lần không xảy ra vẫn có thể có một lần Đúng, Mi Lan nói đúng đó

HSK 2
0:03s
nǐ zhè bú shì dōu yǐ jīng zuò shàng qù le maEm không thấy chị đã ngồi vào vị trí đó rồi sao

HSK 5
0:03s
nǐ jiù dāng nián zài yào xué chàng xì yě shì yī bǎ hǎo shǒu neCậu mày hồi đó mà chịu học hát Cũng thành tay nghề giỏi đấy

HSK 6
0:03s
shēng dàn jìng chǒu nǐ děng yú dōu yǎn le yī biànSinh, đán, tịnh, xú Coi như mày đã đóng hết tất cả rồi

HSK 2
0:03s
xiàn zài gēn nǐ shuō zhè xiē nǐ bù dǒng neBây giờ nói với mày những điều này mày chưa hiểu đâu

HSK 2
0:03s
nǐ jiù shì gè fàng yáng de mìng shì bú shì wǒ zhè fān shān yuè lǐng deMày sinh ra chỉ để chăn dê thôi, đúng không? Tao vượt núi băng đèo như vậy,

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
hǎo róng yì tuō rén nòng le yī tiáo jūn kù zhè huā qián dōu mǎi bù láikhó khăn lắm mới nhờ người kiếm được một cái. Cái này tiền cũng chẳng mua được đâu.

HSK 7
0:03s
zhè yě rì tā ( wán dàn ) le dōu yīn wèi nǐ zhè luàn pǎo ne maCái này cũng tiêu luôn rồi. Tất cả là vì mày chạy lung tung đó.

HSK 2
0:03s
nǐ zài gēn wǒ zǒu le jiù huí bù liǎo tóu le aMày mà đi theo tao rồi, thì không quay đầu lại được nữa đâu đó.

HSK 4
0:03s
bú shì nǐ shì gù yì de hái shì zhēn de zhǎo bù zhe gǔ diǎn aKhông phải, anh cố tình đấy Hay là thật sự không bắt được nhịp trống vậy

HSK 6
0:03s
nǐ kàn zhe diǎn yǎn yuán de dòng zuò ma qiāo gǔ ma kàn rén shì gàn shá ne maPhải nhìn vào động tác của diễn viên chứ Đánh trống thì phải nhìn người, nhìn làm gì vậy

HSK 4
0:03s
nà wǒ yào shàng bǎn ne nǐ dé gěi wǒ liú qì kǒu neVậy khi tôi vào nhịp thì sao Anh phải chừa hơi cho tôi chứ

HSK 7
0:03s
nán cì hòu dé hěn duì duì duì zhī dào le zhī dào leKhó chiều thật đấy Được rồi, được rồi, biết rồi, biết rồi



