Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "四个馍白吃了" (sì gè mó bái chī le) trong hội thoại tiếng Trung

四个馍白吃了

sì gè mó bái chī le

Bốn cái bánh mì ăn uổng rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
38:42
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1要不就把眼睛闭上 看能睡一会儿yào bù jiù bǎ yǎn jīng bì shàng kàn néng shuì yī huì erKhông thì nhắm mắt lại đi. Xem có ngủ được tí không.
2四个馍白吃了sì gè mó bái chī leBốn cái bánh mì ăn uổng rồi.
3你看这城里热闹不nǐ kàn zhè chéng lǐ rè nào bùMày xem thành phố nhộn nhịp không?

More Clips From Episode

Total 146 clips (Page 1 of 8)
俺跟她换一下 让她给队长当儿媳妇
HSK 4
0:03s
ǎn gēn tā huàn yī xià ràng tā gěi duì zhǎng dāng ér xí fùTao đổi chỗ với nó Để nó làm con dâu đội trưởng
到底是老天爷在赏她
HSK 5
0:03s
dào dǐ shì lǎo tiān yé zài shǎng tāRốt cuộc là ông trời đang thưởng cho cô
不正经 不可靠
HSK 7
0:03s
bù zhèng jīng bù kě kàoKhông đứng đắn Không đáng tin
你们占着水池子一下午了 把这阵地让出来
HSK 7
0:03s
nǐ men zhàn zhe shuǐ chí zi yī xià wǔ le bǎ zhè zhèn dì ràng chū láiCác chị chiếm cái bể nước cả buổi chiều rồi đấy Nhường chỗ lại cho người ta đi
那才是你的阵地呀 对呀 去那边呀
HSK 7
0:03s
nà cái shì nǐ de zhèn dì ya duì ya qù nà biān yaĐó mới là địa bàn của mấy anh chứ Đúng rồi, qua đó đi đi
来 照照镜子 我们勾引猪都不勾引你
HSK 5
0:03s
lái zhào zhào jìng zi wǒ men gōu yǐn zhū dōu bù gōu yǐn nǐLại đây, soi gương đi Chúng tôi quyến rũ lợn còn không thèm quyến rũ mấy anh
不就洗个头吗 咋那么多怪话呢 你还洗啥头嘛
HSK 6
0:03s
bù jiù xǐ gè tóu ma zǎ nà me duō guài huà ne nǐ hái xǐ shá tóu maChẳng qua gội cái đầu thôi mà Sao lắm lời kỳ cục thế Anh gội đầu làm gì nữa
你们以什么心态在唱呢吗
HSK 5
0:03s
nǐ men yǐ shén me xīn tài zài chàng ne maCác anh chị hát với tâm thái gì vậy
以后见了我都叫朱副主任
HSK 5
0:03s
yǐ hòu jiàn le wǒ dōu jiào zhū fù zhǔ rènTừ nay gặp tôi phải gọi là Phó chủ nhiệm Chu
猪 一边去 把嘴都闭上啊 我通知大家
HSK 5
0:03s
zhū yī biān qù bǎ zuǐ dōu bì shàng a wǒ tōng zhī dà jiāLợn Tránh ra Tất cả im miệng lại đi Tôi thông báo cho mọi người
这还没洗呢 一身汗 立刻 马上
HSK 6
0:03s
zhè hái méi xǐ ne yī shēn hàn lì kè mǎ shàngChưa rửa xong, người đầy mồ hôi thế này Ngay lập tức, ngay bây giờ
这开会呢 成何体统
HSK 3
0:03s
zhè kāi huì ne chéng hé tǐ tǒngĐang họp đây, coi có ra thể thống gì không!
听说你要讲话呢 想来学习 拦都拦不住
HSK 6
0:03s
tīng shuō nǐ yào jiǎng huà ne xiǎng lái xué xí lán dōu lán bú zhùNghe nói anh phát biểu nên muốn vào học hỏi. Ngăn không được.
你要求进步 来 走
HSK 5
0:03s
nǐ yāo qiú jìn bù lái zǒuMày muốn cầu tiến bộ thì. Lại đây, đi thôi.
下回开会再别带了 知道了 知道了
HSK 3
0:03s
xià huí kāi huì zài bié dài le zhī dào le zhī dào leLần sau họp đừng có mang theo nữa. Biết rồi, biết rồi.
四元我能叫来 三元叫不来
HSK 1
0:03s
sì yuán wǒ néng jiào lái sān yuán jiào bù láiTứ Nguyên thì tôi gọi được chứ Tam Nguyên thì gọi không được đâu
谁知道胡三元跑哪儿去了
HSK 2
0:03s
shuí zhī dào hú sān yuán pǎo nǎ ér qù leAi biết Hồ Tam Nguyên chạy đi đâu rồi
我刚刚跟你说啥了 啥
HSK 3
0:03s
wǒ gāng gāng gēn nǐ shuō shá le sháTôi vừa nói gì với mày vậy Hả
我也最后一次重申啊
HSK 7
0:03s
wǒ yě zuì hòu yī cì chóng shēn aTôi cũng nhắc lần cuối nhé
但是也不能麻痹大意
HSK 2
0:03s
dàn shì yě bù néng má bì dà yìnhưng cũng không được chủ quan lơ là