Cách dùng "别跑 站住" (bié pǎo zhàn zhù) trong hội thoại tiếng Trung

biépǎo zhànzhù

Đừng chạy! Đứng lại!

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
34:32
TMDB ID
254498
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1警察 别动jǐng chá bié dòngCảnh sát đây! Đứng im!
2别跑 站住bié pǎo zhàn zhùĐừng chạy! Đứng lại!
3金满山 站住 何远航jīn mǎn shān zhàn zhù hé yuǎn hángKim Mãn Sơn! Đứng lại! Hà Viễn Hàng!

More Clips From Episode

Total 126 clips (Page 6 of 7)
多想想门路不就还上了?
HSK 7
0:03s
duō xiǎng xiǎng mén lù bù jiù hái shàng le ?nghĩ cách xoay xở là trả được hết mà.

你问完我了 我也跟你打听个事
HSK 5
0:03s
nǐ wèn wán wǒ le wǒ yě gēn nǐ dǎ tīng gè shìanh hỏi tôi xong rồi, tôi muốn hỏi anh một việc.

金满廊 到底犯了什么事嘛?
HSK 6
0:03s
jīn mǎn láng dào dǐ fàn le shén me shì ma ?Rốt cuộc Kim Mãn Lang phạm tội gì vậy?

他犯了什么事 你不晓得?
HSK 6
0:03s
tā fàn le shén me shì nǐ bù xiǎo de ?Phạm tội gì cậu không biết sao?

这憨皮是不是到处说人是他做掉的?
HSK 3
0:03s
zhè hān pí shì bú shì dào chù shuō rén shì tā zuò diào de ?Có phải thằng đần đó cứ rêu rao là nó xử người ta không?

还敢杀人 牛皮吹上天了
HSK 4
0:03s
hái gǎn shā rén niú pí chuī shàng tiān legà còn chẳng dám giết, huống chi người. Toàn hót lên giời thôi.

跟你借高利贷以外 还沾了什么事
HSK 7
0:03s
gēn nǐ jiè gāo lì dài yǐ wài hái zhān le shén me shìtrừ vay nặng lãi của cậu ra còn dính phải việc gì không

就可以算是将功补过 能懂我的意思吗?
HSK 6
0:03s
jiù kě yǐ suàn shì jiāng gōng bǔ guò néng dǒng wǒ de yì si ma ?thì tôi coi như cậu lập công chuộc tội. Có hiểu ý tôi không?

这都几点了 哪还有车啊?
HSK 2
0:03s
zhè dōu jǐ diǎn le nǎ hái yǒu chē a ?Bây giờ mấy giờ rồi, làm gì còn xe nữa.

我说你今天状态挺反常啊
HSK 7
0:03s
wǒ shuō nǐ jīn tiān zhuàng tài tǐng fǎn cháng aTôi thấy hôm nay cậu bất thường lắm đấy nhé.

我都跟你说过缺觉的危害 你就是不听劝
HSK 5
0:03s
wǒ dōu gēn nǐ shuō guò quē jué de wēi hài nǐ jiù shì bù tīng quànTôi đã nói tác hại của việc thiếu ngủ mà cậu chẳng chịu nghe.

他不尊重人 活该
HSK 7
0:03s
tā bù zūn zhòng rén huó gāiHắn không tôn trọng người khác, đáng đời.

把那个手扣里的东西给我拿一下
HSK 3
0:03s
bǎ nà ge shǒu kòu lǐ de dōng xī gěi wǒ ná yī xiàLấy cho tôi món đồ trong hộc để đồ kia với.

不是一般的疼啊
HSK 3
0:03s
bú shì yì bān de téng aQuá là thương.

我这女儿啊 特别随我
HSK 5
0:03s
wǒ zhè nǚ ér a tè bié suí wǒđứa con gái này rất giống bố.

跟家人闹别扭了吧?
HSK 2
0:03s
gēn jiā rén nào biè niǔ le ba ?Cãi nhau với người nhà à?

你们这些年轻人啊 离家那么远
HSK 2
0:03s
nǐ men zhè xiē nián qīng rén a lí jiā nà me yuǎnThanh niên các cậu xa nhà như vậy,

还给我们吹牛 说他干掉两个人
HSK 7
0:03s
huán gěi wǒ men chuī niú shuō tā gàn diào liǎng gè rénLúc anh Lang mới vào còn bốc phét với bọn em, bảo đã xử hai người.

他是吹牛? 金爷 你晓得的 我有一个外号
HSK 7
0:03s
tā shì chuī niú ? jīn yé nǐ xiǎo de de wǒ yǒu yí gè wài hàoSao cậu biết nó nói dối? Anh Kim, anh biết đấy, em có biệt danh là thằng tai thính mà.

你没听错? 金爷 我是因为摸包包进去的
HSK 5
0:03s
nǐ méi tīng cuò ? jīn yé wǒ shì yīn wèi mō bāo bāo jìn qù deKhông nghe nhầm chứ? Anh Kim, em bị nhốt vì móc túi đó,