Cách dùng "分头行动 速战速决" (fēn tóu xíng dòng sù zhàn sù jué) trong hội thoại tiếng Trung
分头行动 速战速决
Chia ra hành động, tốc chiến tốc thắng.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
13:58
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 徐志宏有个姐姐 徐萌有个舅舅 | xú zhì hóng yǒu gè jiě jiě xú méng yǒu gè jiù jiù | Từ Chí Hoành có chị gái. Từ Manh có cậu. |
| 2▶ | 分头行动 速战速决 | fēn tóu xíng dòng sù zhàn sù jué | Chia ra hành động, tốc chiến tốc thắng. |
| 3 | 我没这个弟娃儿 也没这个侄女 | wǒ méi zhè ge dì wá ér yě méi zhè ge zhí nǚ | Tôi không có đứa em trai này, cũng chẳng có đứa cháu này. |
More Clips From Episode
Total 126 clips (Page 2 of 7)
HSK 2
0:03s
yāo mó guǐ guài jiù dōu yào xiàn xíng lethì lũ yêu ma quỷ quái đều sẽ phải hiện nguyên hình.

HSK 7
0:03s
nà tóng chē kǎ de mén wǒ qīn shǒu ná xià lái de achiếc xe chặn mất cửa, tự tay tôi bỏ gọn ra mà.

HSK 7
0:03s
tā méi běn shì huán qián jiù zhuān mén lái mó wǒNó không trả nổi nợ, cứ đến làm khổ tôi.

HSK 4
0:03s
nǐ kàn wǒ zhè ge wū tóu xiàng shá yàng zi ?Nhìn cái nhà này của tôi xem, trông có tồi tàn không?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
jǐng guān yào bù rán wǒ gěi nǐ dào gè chá hē ?Anh cảnh sát, hay là để tôi rót cho anh chén trà nhé?

HSK 4
0:03s
nǐ shuō rén zǒu dào zuì hòu shì bú shì tè bié pà sǐ ?có phải càng già người ta càng sợ chết không?

HSK 7
0:03s
qì dōu dào bù shàng lái le huó qǐ bǐ sǐ le dōu hái shòu zuìthở còn chẳng ra hơi, sống còn khổ hơn chết,

HSK 6
0:03s
wèi shén me fēi yào gěi tā zhì bìng xù mìng ma ?vì sao phải chữa bệnh kéo dài mạng sống chứ?










