Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "惯性思维" (guàn xìng sī wéi) trong hội thoại tiếng Trung

惯性思维

guàn xìng sī wéi

Tư duy quán tính!

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
6:05
TMDB ID
254498
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这叫惯性思维 坏人听见警察鸣枪 肯定以为是真枪zhè jiào guàn xìng sī wéi huài rén tīng jiàn jǐng chá míng qiāng kěn dìng yǐ wéi shì zhēn qiāngĐây gọi là tư duy theo quán tính. Kẻ xấu nghe tiếng cảnh sát nổ súng ắt sẽ tưởng là súng thật. Hả?
2惯性思维guàn xìng sī wéiTư duy quán tính!
3真警察玩假枪 你还挺得意 有用就行zhēn jǐng chá wán jiǎ qiāng nǐ hái tǐng dé yì yǒu yòng jiù xíngCảnh sát thật chơi súng giả mà vênh váo nhỉ? Có tác dụng là được.

More Clips From Episode

Total 126 clips (Page 3 of 7)
你结婚对象是怎么散的? 你心里没有数吗?
HSK 6
0:03s
nǐ jié hūn duì xiàng shì zěn me sàn de ? nǐ xīn lǐ méi yǒu shù ma ?Sao người yêu của con lại chia tay, chẳng lẽ con không rõ?
我姑父算是个好人 姑父一个人把萌萌拉扯大
HSK 6
0:03s
wǒ gū fù suàn shì gè hǎo rén gū fù yí gè rén bǎ méng méng lā chě dàBác tôi là người tốt, một mình ông ấy nuôi Manh Manh khôn lớn,
要不这案子我得查到什么时候去?
HSK 2
0:03s
yào bù zhè àn zi wǒ dé chá dào shén me shí hòu qù ?Nếu không tôi phải điều tra đến bao giờ?
就应该突击一下子 给他震出来
HSK 7
0:03s
jiù yīng gāi tū jī yī xià zi gěi tā zhèn chū láiPhải đột kích, khiến hắn khai ra.
其实 咱俩一块儿去也行
HSK 4
0:03s
qí shí zán liǎ yī kuài ér qù yě xíngThật ra hai chúng ta cùng đi cũng được.
互相总得有个照应
HSK 4
0:03s
hù xiāng zǒng děi yǒu gè zhào yìngDù sao cũng có thể hỗ trợ lẫn nhau.
可以啊 你在这儿 喊我声“师父” 我就陪你去
HSK 6
0:03s
kě yǐ a nǐ zài zhè ér hǎn wǒ shēng “ shī fù ” wǒ jiù péi nǐ qùĐược thôi. Cậu gọi tôi là thầy, tôi sẽ đi cùng cậu.
怎么不经逗呢?
HSK 7
0:03s
zěn me bù jīng dòu ne ?Sao chẳng biết đùa gì thế?
每天进进出出那么多人 怎么记得清楚嘛?
HSK 6
0:03s
měi tiān jìn jìn chū chū nà me duō rén zěn me jì de qīng chǔ ma ?Mỗi ngày có bao nhiêu người ra vào, làm sao tôi nhớ rõ được?
我们哪敢招惹这些黑社会啊?
HSK 4
0:03s
wǒ men nǎ gǎn zhāo rě zhè xiē hēi shè huì a ?Bọn tôi nào dám dây vào xã hội đen.
你在撒谎 怎么可能呢?
HSK 7
0:03s
nǐ zài sā huǎng zěn me kě néng ne ?Anh đang nói dối. Làm gì có.
我怎么敢跟警察叔叔撒谎啊? 你…
HSK 7
0:03s
wǒ zěn me gǎn gēn jǐng chá shū shū sā huǎng a ? nǐ …Tôi đâu dám nói dối cảnh sát. - Anh… - Kìa.
这人没一句实话 混口饭吃
HSK 6
0:03s
zhè rén méi yī jù shí huà hùn kǒu fàn chīTên này nói dối như cuội. Người ta cũng phải kiếm cơm mà.
你逼他也没用 都有难处
HSK 7
0:03s
nǐ bī tā yě méi yòng dōu yǒu nán chǔÉp cũng vô ích, ai chẳng có cái khó riêng.
你看我这个脑壳嘛 突然又想起来了
HSK 6
0:03s
nǐ kàn wǒ zhè ge nǎo ké ma tū rán yòu xiǎng qǐ lái leÔi cái đầu tôi, đột nhiên lại nhớ ra rồi.
我对那个戴口罩的 的确有…有点印象
HSK 7
0:03s
wǒ duì nà ge dài kǒu zhào de dí què yǒu … yǒu diǎn yìn xiàngĐúng là tôi có chút ấn tượng về người đeo khẩu trang đó.
那个人什么特征? 黑帽子、白口罩算不算嘛?
HSK 7
0:03s
nà ge rén shén me tè zhēng ? hēi mào zi 、 bái kǒu zhào suàn bù suàn ma ?Kẻ đó có đặc điểm gì? Chỉ biết là mũ đen, khẩu trang trắng.
说实话啊 我记人记得清楚得很
HSK 6
0:03s
shuō shí huà a wǒ jì rén jì de qīng chǔ dé hěnNói thật nhé. Trí nhớ của tôi tốt lắm.
愁也没用 先去找金满山
HSK 6
0:03s
chóu yě méi yòng xiān qù zhǎo jīn mǎn shānSầu não có ích gì? Tìm Kim Mãn Sơn trước đã.
大哥 你要做什么? 莫怕嘛
HSK 6
0:03s
dà gē nǐ yào zuò shén me ? mò pà maĐại ca, anh muốn làm gì? Đừng sợ,