Cách dùng "龟儿子 孩子是我找到的" (guī ér zi hái zi shì wǒ zhǎo dào de) trong hội thoại tiếng Trung
龟儿子 孩子是我找到的
Tên khốn này, đứa bé là do tôi tìm thấy đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
28:38
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你少从这儿瞎转悠 | nǐ shǎo cóng zhè ér xiā zhuàn yōu | anh bớt lượn lờ ở đây đi. |
| 2▶ | 龟儿子 孩子是我找到的 | guī ér zi hái zi shì wǒ zhǎo dào de | Tên khốn này, đứa bé là do tôi tìm thấy đấy. |
| 3 | - 怎么?你想抢功啊?活该你谢顶 - 爸 | - zěn me ? nǐ xiǎng qiǎng gōng a ? huó gāi nǐ xiè dǐng - bà | Sao nào, định tranh công à? - Bố à. - Bảo sao anh bị hói. |
More Clips From Episode
Total 126 clips (Page 2 of 7)
HSK 2
0:03s
yāo mó guǐ guài jiù dōu yào xiàn xíng lethì lũ yêu ma quỷ quái đều sẽ phải hiện nguyên hình.

HSK 7
0:03s
nà tóng chē kǎ de mén wǒ qīn shǒu ná xià lái de achiếc xe chặn mất cửa, tự tay tôi bỏ gọn ra mà.

HSK 7
0:03s
tā méi běn shì huán qián jiù zhuān mén lái mó wǒNó không trả nổi nợ, cứ đến làm khổ tôi.

HSK 4
0:03s
nǐ kàn wǒ zhè ge wū tóu xiàng shá yàng zi ?Nhìn cái nhà này của tôi xem, trông có tồi tàn không?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
jǐng guān yào bù rán wǒ gěi nǐ dào gè chá hē ?Anh cảnh sát, hay là để tôi rót cho anh chén trà nhé?

HSK 4
0:03s
nǐ shuō rén zǒu dào zuì hòu shì bú shì tè bié pà sǐ ?có phải càng già người ta càng sợ chết không?

HSK 7
0:03s
qì dōu dào bù shàng lái le huó qǐ bǐ sǐ le dōu hái shòu zuìthở còn chẳng ra hơi, sống còn khổ hơn chết,

HSK 6
0:03s
wèi shén me fēi yào gěi tā zhì bìng xù mìng ma ?vì sao phải chữa bệnh kéo dài mạng sống chứ?










