Cách dùng "龟儿子 孩子是我找到的" (guī ér zi hái zi shì wǒ zhǎo dào de) trong hội thoại tiếng Trung
龟儿子 孩子是我找到的
Tên khốn này, đứa bé là do tôi tìm thấy đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
28:38
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你少从这儿瞎转悠 | nǐ shǎo cóng zhè ér xiā zhuàn yōu | anh bớt lượn lờ ở đây đi. |
| 2▶ | 龟儿子 孩子是我找到的 | guī ér zi hái zi shì wǒ zhǎo dào de | Tên khốn này, đứa bé là do tôi tìm thấy đấy. |
| 3 | - 怎么?你想抢功啊?活该你谢顶 - 爸 | - zěn me ? nǐ xiǎng qiǎng gōng a ? huó gāi nǐ xiè dǐng - bà | Sao nào, định tranh công à? - Bố à. - Bảo sao anh bị hói. |
More Clips From Episode
Total 126 clips (Page 7 of 7)
HSK 7
0:03s
láng gē zhēn yào zǎi le rén néng gēn wǒ guān dào yì qǐ ?anh Lang mà giết người thật, sao nhốt chung với em được?




