Cách dùng "买凶那憨皮" (mǎi xiōng nà hān pí) trong hội thoại tiếng Trung

mǎixiōnghān

vụ kẻ thuê giết người kia

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
42:40
TMDB ID
254498
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1对了duì leĐúng rồi,
2买凶那憨皮mǎi xiōng nà hān pívụ kẻ thuê giết người kia
3什么情况? 金爷 已经派人找去了shén me qíng kuàng ? jīn yé yǐ jīng pài rén zhǎo qù lethế nào rồi? Anh Kim, em đã sai người đi tìm rồi.

More Clips From Episode

Total 126 clips (Page 7 of 7)
你没听错? 金爷 我是因为摸包包进去的
HSK 5
0:03s
nǐ méi tīng cuò ? jīn yé wǒ shì yīn wèi mō bāo bāo jìn qù deKhông nghe nhầm chứ? Anh Kim, em bị nhốt vì móc túi đó,

狼哥真要宰了人 能跟我关到一起?
HSK 7
0:03s
láng gē zhēn yào zǎi le rén néng gēn wǒ guān dào yì qǐ ?anh Lang mà giết người thật, sao nhốt chung với em được?

你还挺懂法
HSK 4
0:03s
nǐ hái tǐng dǒng fǎCậu cũng hiểu luật gớm nhỉ.

敢把满廊坑进去
HSK 7
0:03s
gǎn bǎ mǎn láng kēng jìn qùDám lừa Mãn Lang vào đó,

老子肯定废了他 对 废了他
HSK 7
0:03s
lǎo zi kěn dìng fèi le tā duì fèi le tāông đây phải xử nó. Đúng, xử nó luôn.

坑狼哥那个皮娃儿 找到了
HSK 1
0:03s
kēng láng gē nà ge pí wá ér zhǎo dào leTìm thấy thằng ôn lừa anh Lang rồi.