Cách dùng "找不到吃的 找不到喝的" (zhǎo bú dào chī de zhǎo bú dào hē de) trong hội thoại tiếng Trung
找不到吃的 找不到喝的
không tìm được đồ ăn, chẳng tìm được nước uống,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
17:15
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 一进到山头就迷路了 你想嘛 山里头 | yī jìn dào shān tóu jiù mí lù le nǐ xiǎng ma shān lǐ tou | Đoàn du lịch này vừa vào núi là bị lạc đường. Anh nghĩ mà xem, ở trên núi, |
| 2▶ | 找不到吃的 找不到喝的 | zhǎo bú dào chī de zhǎo bú dào hē de | không tìm được đồ ăn, chẳng tìm được nước uống, |
| 3 | 更找不到人来救 | gèng zhǎo bú dào rén lái jiù | càng không kiếm ra ai cứu. |
More Clips From Episode
Total 126 clips (Page 7 of 7)
HSK 7
0:03s
láng gē zhēn yào zǎi le rén néng gēn wǒ guān dào yì qǐ ?anh Lang mà giết người thật, sao nhốt chung với em được?




