Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "可为什么是筑翎" (kě wèi shén me shì zhù líng) trong hội thoại tiếng Trung

可为什么是筑翎

kě wèi shén me shì zhù líng

Nhưng tại sao lại là Trúc Linh?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
3:51
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1他就是有意针对筑翎tā jiù shì yǒu yì zhēn duì zhù línglà anh ấy cố ý nhắm vào Trúc Linh.
2可为什么是筑翎kě wèi shén me shì zhù língNhưng tại sao lại là Trúc Linh?
3就因为他们是行业龙头啊 那咱就不知道了jiù yīn wèi tā men shì háng yè lóng tóu a nà zán jiù bù zhī dào leChỉ vì họ là đầu tàu trong ngành sao? Cái đó thì ai mà biết được.

More Clips From Episode

Total 136 clips (Page 4 of 7)
我不希望这件事出现任何纰漏
HSK 4
0:03s
wǒ bù xī wàng zhè jiàn shì chū xiàn rèn hé pī lòutôi không mong chuyện này xảy ra bất kỳ sai sót nào.

作为项目组的成员 你应该懂得避嫌
HSK 5
0:03s
zuò wéi xiàng mù zǔ de chéng yuán nǐ yīng gāi dǒng de bì xiánthân là một thành viên trong nhóm dự án, cô nên chú ý tránh điều tiếng.

抱歉宇总 是我考虑不周
HSK 4
0:03s
bào qiàn yǔ zǒng shì wǒ kǎo lǜ bù zhōuXin lỗi sếp Vũ, là tôi suy nghĩ không kĩ lưỡng.

这件事跟筑翎脱不了干系
HSK 4
0:03s
zhè jiàn shì gēn zhù líng tuō bù liǎo gān xìChuyện này chắc chắn có liên quan đến Trúc Linh.

在项目期间 离他们的人越远越好
HSK 5
0:03s
zài xiàng mù qī jiān lí tā men de rén yuè yuǎn yuè hǎoTrong thời gian dự án, tránh họ càng xa càng tốt.

你是因为不相信我 才来宗地的吗
HSK 3
0:03s
nǐ shì yīn wèi bù xiāng xìn wǒ cái lái zōng dì de mavì không tin tôi nên mới đến khu đất à?

那边的供应商怎么说
HSK 1
0:03s
nà biān de gōng yìng shāng zěn me shuōNhà cung cấp bên đó nói thế nào?

那可能要辛苦 你和小贺跑一趟外地了
HSK 4
0:03s
nà kě néng yào xīn kǔ nǐ hé xiǎo hè pǎo yī tàng wài dì leVậy có lẽ cậu và Tiểu Hạ phải chịu khó đi ra ngoài tỉnh rồi.

就这么不可信吗
HSK 2
0:03s
jiù zhè me bù kě xìn mamình không đáng tin vậy à?

早知道他们不在 我就不带这么多菜了
HSK 3
0:03s
zǎo zhī dào tā men bù zài wǒ jiù bù dài zhè me duō cài le[Solaratech] Nếu biết họ không ở đây thì em đã không mang nhiều món vậy rồi.

之前园区不是说要涨房租吗
HSK 7
0:03s
zhī qián yuán qū bú shì shuō yào zhǎng fáng zū maLúc trước bên khuôn viên nói sẽ tăng tiền thuê đó,

我跟他们园区呢 聊了一个合作
HSK 7
0:03s
wǒ gēn tā men yuán qū ne liáo le yí gè hé zuòEm đã bàn một vụ hợp tác với bên khuôn viên.

我从来不做亏本的买卖好吧
HSK 7
0:03s
wǒ cóng lái bù zuò kuī běn de mǎi mài hǎo baem chưa bao giờ làm những việc kinh doanh mà bị lỗ cả.

一年到头那么多节日 我们店的卡
HSK 3
0:03s
yì nián dào tóu nà me duō jié rì wǒ men diàn de kǎCả năm có nhiều dịp lễ như vậy, thẻ của cửa hàng chúng ta

说来听听 陪我去玩剧本杀
HSK 6
0:03s
shuō lái tīng tīng péi wǒ qù wán jù běn shāNói em nghe xem. Chơi trò chơi nhập vai phá án với anh đi.

他对那个剧本杀 感兴趣得不得了
HSK 6
0:03s
tā duì nà ge jù běn shā gǎn xìng qù dé bù dé leanh ấy rất thích thú với trò chơi nhập vai phá án.

但是我对剧本杀一窍不通啊
HSK 6
0:03s
dàn shì wǒ duì jù běn shā yī qiào bù tōng anhưng anh không biết chơi mấy trò nhập vai phá án,

这样 到时候把胡羞叫着 人多热闹
HSK 4
0:03s
zhè yàng dào shí hòu bǎ hú xiū jiào zhe rén duō rè nàoThế này đi, đến lúc đó em gọi Hồ Tu đến, càng đông càng vui.

你今天准备这饭真好吃
HSK 2
0:03s
nǐ jīn tiān zhǔn bèi zhè fàn zhēn hǎo chīMấy món hôm nay em đặt ngon thật.

是把临水这个概念发挥到最大
HSK 5
0:03s
shì bǎ lín shuǐ zhè ge gài niàn fā huī dào zuì dàkhai thác tối đa ý tưởng sát sông nước này.