Cách dùng "来都来了 而且" (lái dōu lái le ér qiě) trong hội thoại tiếng Trung

láidōuláile érqiě

Dù sao cũng đã đến rồi, hơn nữa

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
13:26
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这时间不早了 你一个人不行吧zhè shí jiān bù zǎo le nǐ yí gè rén bù xíng baCũng trễ rồi, cô ở đây một mình không ổn đâu.
2来都来了 而且lái dōu lái le ér qiěDù sao cũng đã đến rồi, hơn nữa
3看手头上的资料 场地标高和现场道路标高kàn shǒu tóu shàng de zī liào chǎng dì biāo gāo hé xiàn chǎng dào lù biāo gāoxem tư liệu đang có thì độ cao mặt đất và độ cao mặt đường hiện tại

More Clips From Episode

Total 136 clips (Page 7 of 7)
韩记者怎么有空儿来看电影啊
HSK 4
0:03s
hán jì zhě zěn me yǒu kòng er lái kàn diàn yǐng aSao phóng viên Hàn rảnh rỗi mà đến xem phim vậy?

可记者小姐 这几天一直没理我
HSK 6
0:03s
kě jì zhě xiǎo jiě zhè jǐ tiān yì zhí méi lǐ wǒnhưng mấy hôm nay cô phóng viên cứ ngó lơ tôi mãi.

哪有采访邀请
HSK 5
0:03s
nǎ yǒu cǎi fǎng yāo qǐngLàm gì có lời mời phỏng vấn,

我是不会放任自己不信任的人 来到我身边的
HSK 5
0:03s
wǒ shì bú huì fàng rèn zì jǐ bù xìn rèn de rén lái dào wǒ shēn biān deTôi sẽ không để mặc người tôi không tin tưởng đến bên cạnh tôi.

在项目期间 离他们的人越远越好
HSK 5
0:03s
zài xiàng mù qī jiān lí tā men de rén yuè yuǎn yuè hǎoTrong thời gian dự án, tránh họ càng xa càng tốt.

或者套走什么重要情报 害得你功亏一篑
HSK 7
0:03s
huò zhě tào zǒu shén me zhòng yào qíng bào hài dé nǐ gōng kuī yī kuìhoặc đánh cắp tin tình báo quan trọng nào đó, khiến anh thất bại vào phút chót ư?

你是不是不相信我 才来宗地的
HSK 3
0:03s
nǐ shì bú shì bù xiāng xìn wǒ cái lái zōng dì dekhông tin tôi, nên mới đến khu đất à?

我身边人都很聪明
HSK 3
0:03s
wǒ shēn biān rén dōu hěn cōng míngNgười bên cạnh tôi đều rất thông minh,

韩记者的问题问完了 秦某有几个问题
HSK 5
0:03s
hán jì zhě de wèn tí wèn wán le qín mǒu yǒu jǐ gè wèn tíPhóng viên Hàn hỏi xong rồi, Tần mỗ có vài câu hỏi.

你跟宫崎先生 关系很好
HSK 3
0:03s
nǐ gēn gōng qí xiān shēng guān xì hěn hǎoCô và anh Miyazaki thân thiết lắm ư?

我看你们在城门口形影不离的 虽然是夫妻
HSK 7
0:03s
wǒ kàn nǐ men zài chéng mén kǒu xíng yǐng bù lí de suī rán shì fū qīTôi thấy hai người như hình với bóng lúc ở cổng thành, tuy là vợ chồng

但是有的时候丈夫 未必站在妻子这一边
HSK 6
0:03s
dàn shì yǒu de shí hòu zhàng fū wèi bì zhàn zài qī zǐ zhè yī biānnhưng đôi khi người chồng chưa chắc đã đứng về phía người vợ,

我早就知道 他跟我不是一个阵营的
HSK 7
0:03s
wǒ zǎo jiù zhī dào tā gēn wǒ bú shì yí gè zhèn yíng deTôi đã biết anh ta không đứng cùng chiến tuyến với tôi,

一言难尽 根本不知道礼貌两个字怎么写
HSK 5
0:03s
yī yán nán jìn gēn běn bù zhī dào lǐ mào liǎng gè zì zěn me xiěrất khó nói, không hề biết hai chữ "lịch sự" viết như thế nào,

也不按容城的规矩来
HSK 6
0:03s
yě bù àn róng chéng de guī jǔ láicũng không làm theo quy tắc của Dung Thành.

可别让我再碰到他 不然我忍不住会动手
HSK 5
0:03s
kě bié ràng wǒ zài pèng dào tā bù rán wǒ rěn bú zhù huì dòng shǒuĐừng có mà để tôi gặp phải anh ta nữa, không thì tôi sẽ không nhịn được mà ra tay,