Cách dùng "他有事先走了" (tā yǒu shì xiān zǒu le) trong hội thoại tiếng Trung
他有事先走了
tā yǒu shì xiān zǒu le
Anh ấy có việc bận nên đi trước rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
15:22
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你的同事呢 | nǐ de tóng shì ne | Đồng nghiệp của cô đâu? |
| 2▶ | 他有事先走了 | tā yǒu shì xiān zǒu le | Anh ấy có việc bận nên đi trước rồi. |
| 3 | 要不然坐我的车回吧 | yào bù rán zuò wǒ de chē huí ba | Hay là cô lên xe tôi về đi. |
More Clips From Episode
Total 136 clips (Page 1 of 7)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
yòu shì zhù líng shén me yì si nǐ gāng lái nǐ hái bù zhī dàoLại là Trúc Linh? Ý anh là sao? Cô mới đến nên chưa biết.

HSK 4
0:03s
dōu shì yǔ zǒng cóng zhù líng shǒu lǐ miàn yíng xià lái delà do sếp Vũ giành từ tay Trúc Linh đấy.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù yīn wèi tā men shì háng yè lóng tóu a nà zán jiù bù zhī dào leChỉ vì họ là đầu tàu trong ngành sao? Cái đó thì ai mà biết được.

HSK 6
0:03s
yǒu shén me máo dùn yě bù kě néng bǎi dào míng miàn shàng shuō yacó mâu thuẫn gì cũng đâu thể nói toạc ra mặt chứ.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
yǔ zǒng jiù méi yǒu xiǎng guò shì nǐ dé zuì rén tài duō leSếp Vũ chưa từng nghĩ đến là do cậu đắc tội quá nhiều người à?

HSK 6
0:03s
zhè me zǎo jiù shǐ shàng le jiǎng tiān yì zhè zhāoDùng đến chiêu bài Tưởng Thiên Dực sớm như vậy,

HSK 7
0:03s
nán bù chéng zhù líng xiàn zài biàn chéng le kōng jià zi lián fàng wǒ rù jú dōu bù gǎnchẳng lẽ bây giờ Trúc Linh đã biến thành vỏ rỗng không dám cả cho tôi tham gia sao?

HSK 2
0:03s
rén xīn méi nǐ xiǎng dé nà me jiān bù kě cuī deLòng người không kiên cố như cậu nghĩ đâu.

HSK 5
0:03s
nǐ zhè shì zuò shén me gēng xīn chǎn pǐn zhàoCậu đang làm gì thế? Cập nhật hình ảnh sản phẩm à?

HSK 7
0:03s
nǐ zuò zhàng hào nǐ bú shì shuō bù xiǎng bǎ wǒ men diàn fā yáng guāng dà maCậu tạo tài khoản á? Sao cậu bảo không muốn quán chúng ta nổi tiếng mà?