Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "救命 救命" (jiù mìng jiù mìng) trong hội thoại tiếng Trung

救命 救命

jiù mìng jiù mìng

Cứu tôi với, cứu tôi

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
40:29
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1让开 让开 来人啊 让开 让开ràng kāi ràng kāi lái rén a ràng kāi ràng kāiTránh ra, tránh ra Có người không Tránh ra, tránh ra
2救命 救命jiù mìng jiù mìngCứu tôi với, cứu tôi
3zǒuĐi thôi

More Clips From Episode

Total 199 clips (Page 4 of 10)
审判长 我方不同意延期
HSK 6
0:03s
shěn pàn zhǎng wǒ fāng bù tóng yì yán qīThưa thẩm phán Chúng tôi không đồng ý hoãn
在那么紧急的一个情况下
HSK 5
0:03s
zài nà me jǐn jí de yí gè qíng kuàng xiàTrong tình huống khẩn cấp như vậy
她为啥会打电话 给一个已经毕业的学生家长呢
HSK 4
0:03s
tā wèi shá huì dǎ diàn huà gěi yí gè yǐ jīng bì yè de xué shēng jiā zhǎng netại sao cô ấy lại gọi điện cho phụ huynh của một học sinh đã ra trường?
这事儿整得有点奇怪呀
HSK 5
0:03s
zhè shì ér zhěng dé yǒu diǎn qí guài yaChuyện này có vẻ hơi kỳ lạ đấy
家里太小不方便说话 就约你来这儿了
HSK 4
0:03s
jiā lǐ tài xiǎo bù fāng biàn shuō huà jiù yuē nǐ lái zhè ér leNhà chật quá, nói chuyện không tiện Nên tôi hẹn chị đến đây
我跟文毓秀是师专的同学
HSK 2
0:03s
wǒ gēn wén yù xiù shì shī zhuān de tóng xuéTôi và Wen Yuxiu là bạn học ở Cao đẳng Sư phạm
给你带了红烧肉
HSK 3
0:03s
gěi nǐ dài le hóng shāo ròuTao mang thịt kho cho mày đây
老吃咸菜有什么营养
HSK 5
0:03s
lǎo chī xián cài yǒu shén me yíng yǎngCứ ăn dưa muối mãi có chất gì đâu
你看你的脸颜色 跟黄豆芽似的
HSK 5
0:03s
nǐ kàn nǐ de liǎn yán sè gēn huáng dòu yá shì deMày nhìn cái mặt mày xem Vàng như giá đỗ ấy
你怎么都给我了呀
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me dōu gěi wǒ le yaSao mày cho tao hết vậy
小傻子你忘了 我们家是杀猪的 猪肉我早都吃腻了
HSK 6
0:03s
xiǎo shǎ zi nǐ wàng le wǒ men jiā shì shā zhū de zhū ròu wǒ zǎo dōu chī nì leĐồ ngốc, mày quên rồi à Nhà tao mổ lợn mà Tao ăn thịt lợn chán ngấy rồi
你这么瘦你快多吃点
HSK 3
0:03s
nǐ zhè me shòu nǐ kuài duō chī diǎnMày gầy thế kia, ăn nhiều vào
行 等放假回家 我亲手做双皮鞋送给你
HSK 7
0:03s
xíng děng fàng jià huí jiā wǒ qīn shǒu zuò shuāng pí xié sòng gěi nǐỪ thôi được Đợi đến kỳ nghỉ về nhà Tao tự tay làm đôi giày da tặng mày
你不知道吗 二道河子 文家鞋店呀
HSK 5
0:03s
nǐ bù zhī dào ma èr dào hé zi wén jiā xié diàn yaMày không biết sao Erdaohezi đó Tiệm giày nhà họ Văn mà
那我要一双 高跟皮鞋
HSK 4
0:03s
nà wǒ yào yī shuāng gāo gēn pí xiéVậy thì tao muốn một đôi Giày da cao gót
我看见挂历上有个姑娘
HSK 4
0:03s
wǒ kàn jiàn guà lì shàng yǒu gè gū niángTao thấy trên tờ lịch có cô gái
穿高跟鞋 配喇叭裤特好看
HSK 6
0:03s
chuān gāo gēn xié pèi lǎ bā kù tè hǎo kànĐi giày cao gót Mặc quần loe trông đẹp lắm
那你就把日历给我 我照着给你做
HSK 5
0:03s
nà nǐ jiù bǎ rì lì gěi wǒ wǒ zhào zhe gěi nǐ zuòVậy mày đưa tờ lịch đó cho tao Tao làm theo cho mày
我也想要白皮鞋
HSK 5
0:03s
wǒ yě xiǎng yào bái pí xiéTao cũng muốn giày da trắng
我得用客人剩下的皮子给你做
HSK 3
0:03s
wǒ dé yòng kè rén shèng xià de pí zi gěi nǐ zuòTao phải dùng da thừa của khách mới làm được