Cách dùng "好吃就常来 好嘞" (hǎo chī jiù cháng lái hǎo lei) trong hội thoại tiếng Trung

hǎochījiùchánglái hǎolei

Ngon thì tới thường xuyên nhé. Được.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
16:59
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1好吃hǎo chīNgon.
2好吃就常来 好嘞hǎo chī jiù cháng lái hǎo leiNgon thì tới thường xuyên nhé. Được.
3láiNào.

More Clips From Episode

Total 154 clips (Page 6 of 8)
两位 慢走啊 谢谢啊 下次再来啊 再见啊
HSK 2
0:03s
liǎng wèi màn zǒu a xiè xiè a xià cì zài lái a zài jiàn aHai người đi thong thả. Cảm ơn nhé. Lần sau lại tới nhé. Tạm biệt.

你还是按照程序来 好看吧 这件很适合你
HSK 5
0:03s
nǐ hái shì àn zhào chéng xù lái hǎo kàn ba zhè jiàn hěn shì hé nǐCô nên theo trình tự. Đẹp chứ? Bộ này rất hợp với cô.

多漂亮 你看 特别搭你
HSK 6
0:03s
duō piào liàng nǐ kàn tè bié dā nǐĐẹp biết mấy, cô xem. Rất hợp với cô.

试一下 我觉得这件更适合你 好嘞 欢迎光临啊
HSK 5
0:03s
shì yī xià wǒ jué de zhè jiàn gèng shì hé nǐ hǎo lei huān yíng guāng lín aThử đi, tôi thấy bộ này hợp với cô hơn. Được. Chào mừng quý khách.

天生就是做生意的料
HSK 7
0:03s
tiān shēng jiù shì zuò shēng yì de liàoTrời sinh đã có khiếu làm ăn buôn bán.

你说她在隆城 认识的那个朋友 太厉害了
HSK 4
0:03s
nǐ shuō tā zài lóng chéng rèn shí de nà ge péng yǒu tài lì hài leEm nói xem, người bạn mà nó quen ở Long Thành giỏi thật đấy.

芬儿 有件事 咱们得合计合计啊
HSK 7
0:03s
fēn ér yǒu jiàn shì zán men dé hé jì hé jì aPhần, có chuyện này chúng ta phải bàn tính một chút.

我就是怕你一个人 在店里忙不过来
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì pà nǐ yí gè rén zài diàn lǐ máng bù guò láiEm chỉ sợ một mình chị ở cửa hàng sẽ bận không xuể.

那大不了就关门三天嘛
HSK 7
0:03s
nà dà bù liǎo jiù guān mén sān tiān maCùng lắm thì đóng cửa ba ngày.

你们这是要把钱 关门外啊
HSK 3
0:03s
nǐ men zhè shì yào bǎ qián guān mén wài aHai người định đóng cửa không cho tiền vào à?

这么重要的事 妈不可能 让你一个人去啊
HSK 3
0:03s
zhè me zhòng yào de shì mā bù kě néng ràng nǐ yí gè rén qù achuyện quan trọng như vậy, mẹ không thể để con đi một mình được,

还不如 多给我攒点学费呢
HSK 7
0:03s
hái bù rú duō gěi wǒ zǎn diǎn xué fèi nechẳng thà tích thêm ít tiền để con đóng học phí.

没事 你睡吧 不会吵到我的
HSK 1
0:03s
méi shì nǐ shuì ba bú huì chǎo dào wǒ dekhông sao, mẹ ngủ đi, ♪ Các bạn có giống tôi chăng ♪ sẽ không làm ồn đến con đâu.

头直起来点 眼睛看坏了
HSK 5
0:03s
tóu zhí qǐ lái diǎn yǎn jīng kàn huài le♪ Chi bằng cứ tiến bước không ngoái đầu ♪ Ngẩng đầu lên một chút, không là hỏng mắt đó.

你今天挺高兴的呀 当然了
HSK 5
0:03s
nǐ jīn tiān tǐng gāo xìng de ya dāng rán leHôm nay anh có vẻ vui nhỉ? Tất nhiên rồi.

我爸复职了 真的
HSK 1
0:03s
wǒ bà fù zhí le zhēn deBố anh phục chức rồi. Thật à?

我自己就行了 你呢 就在这儿好好复习
HSK 4
0:03s
wǒ zì jǐ jiù xíng le nǐ ne jiù zài zhè ér hǎo hǎo fù xíĐể anh tự làm là được. Em thì cứ ở lại đây tập trung ôn tập đi.

难道你对王建华 还没死心
HSK 7
0:03s
nán dào nǐ duì wáng jiàn huá hái méi sǐ xīn[Chẳng lẽ cô vẫn chưa hết hy vọng] [với Vương Kiến Hoa?]

这晓兰可真争气啊
HSK 7
0:03s
zhè xiǎo lán kě zhēn zhēng qì aHiểu Lan đúng là biết vươn lên thật.

快去吧 我们想去还去不了呢
HSK 2
0:03s
kuài qù ba wǒ men xiǎng qù hái qù bù liǎo neĐi mau đi. Bọn chị muốn lên còn chẳng được kìa.