Cách dùng "你当我爹 你配吗" (nǐ dāng wǒ diē nǐ pèi ma) trong hội thoại tiếng Trung

dāngdiē pèima

Ông làm bố tôi? Ông xứng à?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
37:38
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你做什么梦呢nǐ zuò shén me mèng neông nằm mơ gì vậy?
2你当我爹 你配吗nǐ dāng wǒ diē nǐ pèi maÔng làm bố tôi? Ông xứng à?
3我吃苦的时候你不在wǒ chī kǔ de shí hòu nǐ bù zàiLúc tôi khổ sở thì chẳng thấy ông đâu,

More Clips From Episode

Total 154 clips (Page 4 of 8)
大娘这是真心为你好 你知道吧
HSK 7
0:03s
dà niáng zhè shì zhēn xīn wèi nǐ hǎo nǐ zhī dào baBác thật lòng muốn tốt cho cháu, cháu hiểu chứ?

你这意思 是不想让我 在这儿干了吧
HSK 3
0:03s
nǐ zhè yì si shì bù xiǎng ràng wǒ zài zhè ér gàn le baÝ của bác là không muốn để cháu làm ở đây nữa chứ gì?

不是 那她呢 你咋不让她走
HSK 2
0:03s
bú shì nà tā ne nǐ zǎ bù ràng tā zǒuƠ kìa... Thế còn bà ấy thì sao, sao bác không bảo bà ấy đi?

你这孩子 怎么说话呢 你说话小声点
HSK 1
0:03s
nǐ zhè hái zi zěn me shuō huà ne nǐ shuō huà xiǎo shēng diǎnCon bé này nói chuyện kiểu gì vậy? Cháu nói bé thôi.

人是老板 我怎么让人走
HSK 5
0:03s
rén shì lǎo bǎn wǒ zěn me ràng rén zǒungười ta là bà chủ, sao bác bảo người ta đi được?

啥 那个大人说话 没小孩什么事啊 快进去吧
HSK 3
0:03s
shá nà ge dà rén shuō huà méi xiǎo hái shén me shì a kuài jìn qù baGì vậy? Người lớn nói chuyện, trẻ con không có việc gì ở đây đâu, mau vào trong đi.

那个 别指行吗 我指怎么了 消消火
HSK 4
0:03s
nà ge bié zhǐ xíng ma wǒ zhǐ zěn me le xiāo xiāo huǒNày, đừng chỉ trỏ được không? Tôi cứ chỉ đấy, làm sao? Bớt giận.

兄弟 这店不是我们的 借一步说话
HSK 4
0:03s
xiōng dì zhè diàn bú shì wǒ men de jiè yī bù shuō huàNgười anh em, cửa tiệm này không phải của bọn tôi. Ra chỗ khác nói chuyện đi,

也别影响人家生意啊 得得得 少废话
HSK 7
0:03s
yě bié yǐng xiǎng rén jiā shēng yì a dé dé dé shǎo fèi huàđừng làm ảnh hưởng đến việc làm ăn của người ta. Được rồi, được rồi, bớt nói nhảm đi.

这都是事先说好的 掏 掏钱 你真当我们傻 是吧
HSK 5
0:03s
zhè dōu shì shì xiān shuō hǎo de tāo tāo qián nǐ zhēn dāng wǒ men shǎ shì baLúc trước đã thỏa thuận rồi mà. Móc... móc tiền ra. Chị thực sự nghĩ chúng tôi ngốc à?

滚蛋 消消气 消消气 你喝喝喝
HSK 1
0:03s
gǔn dàn xiāo xiāo qì xiāo xiāo qì nǐ hē hē hēCút! Bớt giận, bớt giận. Cậu uống đi, uống đi, uống đi.

别别别 那个什么 我给你们倒点水 好吧 什么
HSK 4
0:03s
bié bié bié nà ge shén me wǒ gěi nǐ men dào diǎn shuǐ hǎo ba shén meĐừng, đừng, đừng, à thì... để tôi rót nước cho hai cậu, được chứ? Gì cơ?

说是有福一起享 有劲往一块儿使
HSK 7
0:03s
shuō shì yǒu fú yì qǐ xiǎng yǒu jìn wǎng yī kuài ér shǐcó phúc cùng hưởng, có sức cùng góp.

连一口汤都不给侄女留 就是
HSK 4
0:03s
lián yī kǒu tāng dōu bù gěi zhí nǚ liú jiù shìcòn cháu gái thì không cho hưởng ké được tí nào. Đúng vậy.

甭着急 慢慢说
HSK 3
0:03s
béng zháo jí màn màn shuōĐừng vội, từ từ nói.

说大嫂呢 对娘家那贼好贼好
HSK 7
0:03s
shuō dà sǎo ne duì niáng jiā nà zéi hǎo zéi hǎobảo là chị dâu đối xử với nhà ngoại cực kỳ, cực kỳ tốt,

多少 这还不算过年发红包呢
HSK 4
0:03s
duō shǎo zhè hái bù suàn guò nián fā hóng bāo neBao nhiêu? Đấy là còn chưa tính đến tiền lì xì lúc Tết đâu nhé.

好像被上门讨债的人 给缠上了 什么 什么
HSK 7
0:03s
hǎo xiàng bèi shàng mén tǎo zhài de rén gěi chán shàng le shén me shén meHình như bị mấy kẻ đến nhà đòi nợ quấn lấy rồi. - Sao cơ? - Sao cơ?

这明显是在这儿演 苦肉计呢吗 娘
HSK 7
0:03s
zhè míng xiǎn shì zài zhè ér yǎn kǔ ròu jì ne ma niángRõ ràng là đang diễn khổ nhục kế. Mẹ à,

你们两口子 赶紧回家拿钱就完了 就这么点事
HSK 7
0:03s
nǐ men liǎng kǒu zi gǎn jǐn huí jiā ná qián jiù wán le jiù zhè me diǎn shìHai vợ chồng các người mau về nhà lấy tiền là xong. Có mỗi chút chuyện vậy thôi.