Cách dùng "让我把店充公" (ràng wǒ bǎ diàn chōng gōng) trong hội thoại tiếng Trung
让我把店充公
bảo con sung công quán này sao?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
24:17
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但是您刚才 那个话的意思是 | dàn shì nín gāng cái nà ge huà de yì si shì | Nhưng ý của mẹ vừa rồi là |
| 2▶ | 让我把店充公 | ràng wǒ bǎ diàn chōng gōng | bảo con sung công quán này sao? |
| 3 | 妈 | mā | Mẹ, |
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 2 of 8)
HSK 4
0:03s
wǒ tǐng xǐ huān de jiù shì wǒ zhè dà tuǐ gēn yǒu diǎn cūTôi rất thích, chỉ là đùi của tôi hơi to.

HSK 6
0:03s
nǐ kàn wǒ shì dā pèi nà ge qún zi hái shì kù zi hǎo yī xiēBác xem tôi nên phối với váy hay quần thì hợp hơn?

HSK 4
0:03s
nǐ zhè tuǐ yì diǎn dōu bù cū wǒ jué de nǐ qún zi kù zi dōu kě yǐđùi chị không to chút nào. Tôi thấy chị mặc váy hay quần đều đẹp cả.

HSK 6
0:03s
rú guǒ nín tè bié zài yì de huà nín jiù ná yī tiáo qún ziNếu chị vẫn bận tâm thì có thể lấy váy.

HSK 6
0:03s
bù xǐ huān de huà zán jiù suàn le xǐ huān jiù dōu mǎikhông thích thì thôi, còn thích thì mua cả hai.

HSK 3
0:03s
zhè ge yī fú yǒu méi yǒu bié de mǎ shù zhè ge wǒ bāng nín kàn yī xià aBộ đồ này có cỡ khác không? Để tôi xem giúp chị.

HSK 6
0:03s
nǐ zhè yī fú jiù tǐng hǎo kàn de ma bú shì wǒ zhè ge yě tǐng hǎo deQuần áo của cô cũng đẹp đấy chứ. Ơ, bộ của tôi cũng rất đẹp.

HSK 7
0:03s
bié máng huó le yě méi shén me kè rén xiē huì er bađừng bận rộn nữa, cũng chẳng có khách. Nghỉ một lát đi.

HSK 7
0:03s
zhè dā pèi shì wǒ de ruò xiàng wǒ dé duō xué duō liànPhối đồ là điểm yếu của em, em phải học thêm, luyện thêm.

HSK 5
0:03s
tā men shì bú shì gù yì zài bèi hòu zhěng wǒ men neCó phải họ cố tình gây rối sau lưng chúng ta không?

HSK 2
0:03s
liǎng wèi èr wèi měi nǚ guò lái mǎi yī fú a chī fàn a- Hai cô gái. - Hai người đẹp. Tới mua quần áo à? Đi ăn à?

HSK 7
0:03s
bié pǎo a nǐ kàn nǐ bǎ rén jiā xià pǎo le zhēn shìĐừng chạy mà. Cậu xem, cậu dọa người ta chạy mất rồi. Thật là.

HSK 3
0:03s
gàn shén me pō shuǐ dǎ sǎo mén qián sān bāo dǒng bù dǒng- Làm gì vậy? - Tạt nước để dọn dẹp. Có biết ba quy định đối với khu vực trước cửa nhà không?

HSK 5
0:03s
wǒ dǎ sǎo wǒ zì jǐ diàn mén hái yào jīng guò nǐ men pī zhǔn maTôi quét dọn cửa hàng của mình mà cũng phải xin phép các anh à?

HSK 4
0:03s
nǐ men yào qù zhǎo jǐng chá shū shū hái shì qù zhǎo lián fáng duì aCác người muốn đi tìm chú công an hay tìm đội dân phòng đây?

HSK 7
0:03s
nà wǒ jiù zài zhè ér děng zhe gū nǎi nǎi wǒ zǎo jiù pò bù jí dàiVậy thì tôi sẽ chờ ở đây. Bà đây đang nóng lòng

HSK 3
0:03s
sān wèi nǐ men méi shì ba méi shì méi shì yǐ hòu yù dào shén me wèn tíBa người không sao chứ? Không sao, không sao. Sau này gặp phải vấn đề gì


