Cách dùng "未来的时间还长着呢" (wèi lái de shí jiān hái zhǎng zhe ne) trong hội thoại tiếng Trung
未来的时间还长着呢
Thời gian phía trước còn dài.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:14
yí一
dìng定
huì会
gǎn赶
shàng上
lái来
de的
“Nhất định sẽ theo kịp.”
LINE 0214:16
PLAYING SCENEwèi未
lái来
de的
shí时
jiān间
hái还
zhǎng长
zhe着
ne呢
“Thời gian phía trước còn dài.”
LINE 0314:18
měi美
hǎo好
de的
qīng青
chūn春
zài在
děng等
zhe着
nǐ你
“Tuổi thanh xuân tươi đẹp đang chờ con.”
Show Information