Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "和墨不再有瓜葛" (hé mò bù zài yǒu guā gé) trong hội thoại tiếng Trung

和墨不再有瓜葛

hé mò bù zài yǒu guā gé

không liên quan gì đến mực nữa.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
2:12
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1今后jīn hòusau này
2和墨不再有瓜葛hé mò bù zài yǒu guā gékhông liên quan gì đến mực nữa.
3你就死了这条心吧nǐ jiù sǐ le zhè tiáo xīn baCon từ bỏ ý định đó đi.

More Clips From Episode

Total 168 clips (Page 1 of 9)
请您教我制墨吧
HSK 7
0:03s
qǐng nín jiào wǒ zhì mò baxin người hãy dạy con chế mực.

你就死了这条心吧
HSK 4
0:03s
nǐ jiù sǐ le zhè tiáo xīn baCon từ bỏ ý định đó đi.

可没有说不能教人啊
HSK 3
0:03s
kě méi yǒu shuō bù néng jiào rén achứ đâu có thề là không dạy người khác?

你就别跟你爷爷犟了
HSK 2
0:03s
nǐ jiù bié gēn nǐ yé yé jiàng lecon đừng cứng đầu với tổ phụ nữa.

我们家这些年的厄运 全都是因为这墨
HSK 7
0:03s
wǒ men jiā zhè xiē nián de è yùn quán dōu shì yīn wèi zhè mòBất hạnh nhà ta phải chịu suốt những năm qua đều là do mực mà ra.

你爷爷因墨生不如死
HSK 6
0:03s
nǐ yé yé yīn mò shēng bù rú sǐtổ phụ con vì mực mà sống không bằng chết.

这墨害得咱们家还不够惨吗
HSK 7
0:03s
zhè mò hài dé zán men jiā hái bù gòu cǎn maMực hại nhà ta chưa đủ thê thảm hay sao?

你拿什么去挣 你如何去挣
HSK 5
0:03s
nǐ ná shén me qù zhēng nǐ rú hé qù zhēngCon lấy gì để kiếm? Con kiếm kiểu gì?

我要腰板挺直地活着
HSK 4
0:03s
wǒ yào yāo bǎn tǐng zhí dì huó zheCon phải ngẩng cao đầu mà sống.

我定要闯出自己的一片天来
HSK 6
0:03s
wǒ dìng yào chuǎng chū zì jǐ de yī piàn tiān láiCon nhất định phải làm nên sự nghiệp của mình.

你确定这样可行
HSK 6
0:03s
nǐ què dìng zhè yàng kě xíngmuội chắc chắn làm vậy được chứ?

可行 哥 你放心吧 我打听过了
HSK 6
0:03s
kě xíng gē nǐ fàng xīn ba wǒ dǎ tīng guò leĐược mà. Ca ca, huynh yên tâm đi, ta nghe ngóng rồi,

各家墨坊都在招工 我得一个个都去试试
HSK 4
0:03s
gè jiā mò fāng dōu zài zhāo gōng wǒ dé yí gè gè dōu qù shì shìcác phường mực đều đang tuyển người làm, ta phải đi thử từng chỗ một.

再说了 若是被三爷爷发现 他也不能把我怎么样
HSK 7
0:03s
zài shuō le ruò shì bèi sān yé yé fā xiàn tā yě bù néng bǎ wǒ zěn me yàngHơn nữa, nếu bị tam gia gia phát hiện ra thì ông ấy cũng chẳng làm gì được ta.

记住啊 你帮我瞒住娘 千万不能让她知道
HSK 7
0:03s
jì zhù a nǐ bāng wǒ mán zhù niáng qiān wàn bù néng ràng tā zhī dàoNhớ kỹ nhé, huynh phải giấu mẹ giúp ta, không được để bà ấy biết đâu.

娘要是发现了 非扒了我一层皮不可
HSK 7
0:03s
niáng yào shì fā xiàn le fēi bā le wǒ yī céng pí bù kěNếu mẹ phát hiện ra chắc chắn sẽ lột da ta.

你别给我穿坏了啊 知道了 知道了 哥 你记住了
HSK 2
0:03s
nǐ bié gěi wǒ chuān huài le a zhī dào le zhī dào le gē nǐ jì zhù lemuội đừng mặc hỏng của ta đó. Biết rồi, biết rồi. Ca ca, huynh nhớ nhé,

走了 你小心点
HSK 3
0:03s
zǒu le nǐ xiǎo xīn diǎnTa đi đây. Muội cẩn thận nhé.

不许胡乱瞎跑 坏了规矩就走人
HSK 7
0:03s
bù xǔ hú luàn xiā pǎo huài le guī jǔ jiù zǒu rénKhông được chạy lung tung, ai vi phạm thì cuốn xéo.

把墨饼拿来 给他们分一下
HSK 3
0:03s
bǎ mò bǐng ná lái gěi tā men fēn yī xiàmang bánh mực qua đây chia cho bọn họ đi.