Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "后继有人" (hòu jì yǒu rén) trong hội thoại tiếng Trung

后继有人

hòu jì yǒu rén

có người nối nghiệp hay sao?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
35:56
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1难道你就不想李墨nán dào nǐ jiù bù xiǎng lǐ mòchẳng lẽ đệ không muốn mực Lý gia
2后继有人hòu jì yǒu réncó người nối nghiệp hay sao?
3言尽于此啊yán jǐn yú cǐ aNói hết lời rồi đấy,

More Clips From Episode

Total 168 clips (Page 2 of 9)
把墨饼拿来 给他们分一下
HSK 3
0:03s
bǎ mò bǐng ná lái gěi tā men fēn yī xiàmang bánh mực qua đây chia cho bọn họ đi.

不过我瞧着 是越看越像李八爷的孙女
HSK 6
0:03s
bù guò wǒ qiáo zhe shì yuè kàn yuè xiàng lǐ bā yé de sūn nǚNhưng ta càng nhìn càng thấy giống cháu gái của Lý bát gia.

干活挺下力气 人瞧着也机灵
HSK 7
0:03s
gàn huó tǐng xià lì qì rén qiáo zhe yě jī língLàm việc cũng ra sức đấy chứ, trông cũng nhanh nhẹn.

墨坊招工 能干活就留下
HSK 4
0:03s
mò fāng zhāo gōng néng gàn huó jiù liú xià[Trần Quý Như (Trần tam gia), chưởng sự mực Trần] Phường mực tuyển người được việc thì cứ giữ lại.

好久没在一起喝两盅了
HSK 3
0:03s
hǎo jiǔ méi zài yì qǐ hē liǎng zhōng lelâu lắm rồi không ngồi uống với nhau.

你这突然请我吃酒
HSK 3
0:03s
nǐ zhè tū rán qǐng wǒ chī jiǔĐột nhiên huynh mời ta uống rượu,

那我不急 你说
HSK 3
0:03s
nà wǒ bù jí nǐ shuōVậy thì ta không nổi nóng. Huynh nói đi.

那你为什么不拦着她点呢
HSK 6
0:03s
nà nǐ wèi shén me bù lán zhe tā diǎn neVậy sao huynh không ngăn cản nó?

你看 你看 你看 说好了不急
HSK 3
0:03s
nǐ kàn nǐ kàn nǐ kàn shuō hǎo le bù jíĐó thấy chưa, thấy chưa, thấy chưa. Đã hứa là không nổi nóng mà.

你听我说 我瞅着祯娘这丫头挺好啊
HSK 7
0:03s
nǐ tīng wǒ shuō wǒ chǒu zhe zhēn niáng zhè yā tou tǐng hǎo aĐệ nghe ta nói, ta thấy con bé Trinh Nương này được đấy.

人聪明 干活也卖力 应了那句老话
HSK 7
0:03s
rén cōng míng gàn huó yě mài lì yīng le nà jù lǎo huàThông minh, làm việc chăm chỉ. Các cụ nói cấm có sai,

是个学墨的好苗子啊 去去去
HSK 7
0:03s
shì gè xué mò de hǎo miáo zi a qù qù qùđã có tố chất học làm mực rồi. Thôi đi, thôi đi, thôi đi.

急了 到时候我教完你别后悔啊
HSK 4
0:03s
jí le dào shí hòu wǒ jiào wán nǐ bié hòu huǐ alại nổi nóng thế? Sau này ta dạy xong đệ đừng có hối hận đấy.

陈老三 把祯娘从你墨坊里赶走
HSK 3
0:03s
chén lǎo sān bǎ zhēn niáng cóng nǐ mò fāng lǐ gǎn zǒuTrần lão tam, đuổi Trinh Nương ra khỏi phường mực của huynh ngay,

不然咱们兄弟都没的做
HSK 5
0:03s
bù rán zán men xiōng dì dōu méi de zuònếu không thì không có huynh với đệ gì nữa.

只要能制墨 学到手艺就行
HSK 7
0:03s
zhǐ yào néng zhì mò xué dào shǒu yì jiù xíngChỉ cần được làm mực, học được tay nghề là được.

我不热 用不着
HSK 1
0:03s
wǒ bù rè yòng bù zheTa không nóng, không cần mặc.

你竟敢败坏行业规矩
HSK 7
0:03s
nǐ jìng gǎn bài huài háng yè guī jǔCô dám phá hỏng quy tắc của ngành,

哪本书上 有成文的规矩 说女子不能制墨
HSK 7
0:03s
nǎ běn shū shàng yǒu chéng wén de guī jǔ shuō nǚ zǐ bù néng zhì mòCó quyển sách nào, quy luật thành văn nào nói nữ tử không được làm mực không?

好一个伶牙俐齿的丫头
HSK 7
0:03s
hǎo yí gè líng yá lì chǐ de yā touCon nhóc này miệng lưỡi sắc bén đấy,