Cách dùng "你可吃得了这苦" (nǐ kě chī dé le zhè kǔ) trong hội thoại tiếng Trung
你可吃得了这苦
con có chịu nổi cái khổ ấy không?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
41:23
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 艰难险阻 | jiān nán xiǎn zǔ | gian nan, khó khăn, |
| 2▶ | 你可吃得了这苦 | nǐ kě chī dé le zhè kǔ | con có chịu nổi cái khổ ấy không? |
| 3 | 祯娘愿意吃苦 | zhēn niáng yuàn yì chī kǔ | Trinh Nương sẵn lòng chịu khổ. |
More Clips From Episode
Total 168 clips (Page 1 of 9)
HSK 7
0:03s
wǒ men jiā zhè xiē nián de è yùn quán dōu shì yīn wèi zhè mòBất hạnh nhà ta phải chịu suốt những năm qua đều là do mực mà ra.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ dìng yào chuǎng chū zì jǐ de yī piàn tiān láiCon nhất định phải làm nên sự nghiệp của mình.

HSK 6
0:03s
kě xíng gē nǐ fàng xīn ba wǒ dǎ tīng guò leĐược mà. Ca ca, huynh yên tâm đi, ta nghe ngóng rồi,

HSK 4
0:03s
gè jiā mò fāng dōu zài zhāo gōng wǒ dé yí gè gè dōu qù shì shìcác phường mực đều đang tuyển người làm, ta phải đi thử từng chỗ một.

HSK 7
0:03s
zài shuō le ruò shì bèi sān yé yé fā xiàn tā yě bù néng bǎ wǒ zěn me yàngHơn nữa, nếu bị tam gia gia phát hiện ra thì ông ấy cũng chẳng làm gì được ta.

HSK 7
0:03s
jì zhù a nǐ bāng wǒ mán zhù niáng qiān wàn bù néng ràng tā zhī dàoNhớ kỹ nhé, huynh phải giấu mẹ giúp ta, không được để bà ấy biết đâu.

HSK 7
0:03s
niáng yào shì fā xiàn le fēi bā le wǒ yī céng pí bù kěNếu mẹ phát hiện ra chắc chắn sẽ lột da ta.

HSK 2
0:03s
nǐ bié gěi wǒ chuān huài le a zhī dào le zhī dào le gē nǐ jì zhù lemuội đừng mặc hỏng của ta đó. Biết rồi, biết rồi. Ca ca, huynh nhớ nhé,

HSK 7
0:03s
bù xǔ hú luàn xiā pǎo huài le guī jǔ jiù zǒu rénKhông được chạy lung tung, ai vi phạm thì cuốn xéo.









