Cách dùng "娘要是发现了 非扒了我一层皮不可" (niáng yào shì fā xiàn le fēi bā le wǒ yī céng pí bù kě) trong hội thoại tiếng Trung
娘要是发现了 非扒了我一层皮不可
Nếu mẹ phát hiện ra chắc chắn sẽ lột da ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
4:25
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 记住啊 你帮我瞒住娘 千万不能让她知道 | jì zhù a nǐ bāng wǒ mán zhù niáng qiān wàn bù néng ràng tā zhī dào | Nhớ kỹ nhé, huynh phải giấu mẹ giúp ta, không được để bà ấy biết đâu. |
| 2▶ | 娘要是发现了 非扒了我一层皮不可 | niáng yào shì fā xiàn le fēi bā le wǒ yī céng pí bù kě | Nếu mẹ phát hiện ra chắc chắn sẽ lột da ta. |
| 3 | 祯娘 这是你杜姐姐新给我裁的衣裳 我还没穿过呢 | zhēn niáng zhè shì nǐ dù jiě jiě xīn gěi wǒ cái de yī shang wǒ hái méi chuān guò ne | Trinh Nương, đây là áo mới Đỗ tỷ tỷ của muội may cho ta, ta còn chưa mặc lần nào, |
More Clips From Episode
Total 168 clips (Page 1 of 9)
HSK 7
0:03s
wǒ men jiā zhè xiē nián de è yùn quán dōu shì yīn wèi zhè mòBất hạnh nhà ta phải chịu suốt những năm qua đều là do mực mà ra.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ dìng yào chuǎng chū zì jǐ de yī piàn tiān láiCon nhất định phải làm nên sự nghiệp của mình.

HSK 6
0:03s
kě xíng gē nǐ fàng xīn ba wǒ dǎ tīng guò leĐược mà. Ca ca, huynh yên tâm đi, ta nghe ngóng rồi,

HSK 4
0:03s
gè jiā mò fāng dōu zài zhāo gōng wǒ dé yí gè gè dōu qù shì shìcác phường mực đều đang tuyển người làm, ta phải đi thử từng chỗ một.

HSK 7
0:03s
zài shuō le ruò shì bèi sān yé yé fā xiàn tā yě bù néng bǎ wǒ zěn me yàngHơn nữa, nếu bị tam gia gia phát hiện ra thì ông ấy cũng chẳng làm gì được ta.

HSK 7
0:03s
jì zhù a nǐ bāng wǒ mán zhù niáng qiān wàn bù néng ràng tā zhī dàoNhớ kỹ nhé, huynh phải giấu mẹ giúp ta, không được để bà ấy biết đâu.

HSK 2
0:03s
nǐ bié gěi wǒ chuān huài le a zhī dào le zhī dào le gē nǐ jì zhù lemuội đừng mặc hỏng của ta đó. Biết rồi, biết rồi. Ca ca, huynh nhớ nhé,

HSK 7
0:03s
bù xǔ hú luàn xiā pǎo huài le guī jǔ jiù zǒu rénKhông được chạy lung tung, ai vi phạm thì cuốn xéo.

HSK 3
0:03s









