Cách dùng "女儿不想嫁给他 不想嫁也得嫁" (nǚ ér bù xiǎng jià gěi tā bù xiǎng jià yě dé jià) trong hội thoại tiếng Trung
女儿不想嫁给他 不想嫁也得嫁
con không muốn lấy hắn. Không muốn lấy cũng phải lấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
20:10
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 您比我清楚 况且 况且他早就有过妻妾 | nín bǐ wǒ qīng chǔ kuàng qiě kuàng qiě tā zǎo jiù yǒu guò qī qiè | cha rõ hơn con. Huống chi… huống chi hắn đã có thê thiếp rồi, |
| 2▶ | 女儿不想嫁给他 不想嫁也得嫁 | nǚ ér bù xiǎng jià gěi tā bù xiǎng jià yě dé jià | con không muốn lấy hắn. Không muốn lấy cũng phải lấy. |
| 3 | 你看看 | nǐ kàn kàn | Bà xem đi, |
More Clips From Episode
Total 168 clips (Page 1 of 9)
HSK 7
0:03s
wǒ men jiā zhè xiē nián de è yùn quán dōu shì yīn wèi zhè mòBất hạnh nhà ta phải chịu suốt những năm qua đều là do mực mà ra.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ dìng yào chuǎng chū zì jǐ de yī piàn tiān láiCon nhất định phải làm nên sự nghiệp của mình.

HSK 6
0:03s
kě xíng gē nǐ fàng xīn ba wǒ dǎ tīng guò leĐược mà. Ca ca, huynh yên tâm đi, ta nghe ngóng rồi,

HSK 4
0:03s
gè jiā mò fāng dōu zài zhāo gōng wǒ dé yí gè gè dōu qù shì shìcác phường mực đều đang tuyển người làm, ta phải đi thử từng chỗ một.

HSK 7
0:03s
zài shuō le ruò shì bèi sān yé yé fā xiàn tā yě bù néng bǎ wǒ zěn me yàngHơn nữa, nếu bị tam gia gia phát hiện ra thì ông ấy cũng chẳng làm gì được ta.

HSK 7
0:03s
jì zhù a nǐ bāng wǒ mán zhù niáng qiān wàn bù néng ràng tā zhī dàoNhớ kỹ nhé, huynh phải giấu mẹ giúp ta, không được để bà ấy biết đâu.

HSK 7
0:03s
niáng yào shì fā xiàn le fēi bā le wǒ yī céng pí bù kěNếu mẹ phát hiện ra chắc chắn sẽ lột da ta.

HSK 2
0:03s
nǐ bié gěi wǒ chuān huài le a zhī dào le zhī dào le gē nǐ jì zhù lemuội đừng mặc hỏng của ta đó. Biết rồi, biết rồi. Ca ca, huynh nhớ nhé,

HSK 7
0:03s
bù xǔ hú luàn xiā pǎo huài le guī jǔ jiù zǒu rénKhông được chạy lung tung, ai vi phạm thì cuốn xéo.









