Cách dùng "你慢点吃 慢点 慢点" (nǐ màn diǎn chī màn diǎn màn diǎn) trong hội thoại tiếng Trung
你慢点吃 慢点 慢点
nǐ màn diǎn chī màn diǎn màn diǎn
Con ăn từ từ thôi. Từ từ, từ từ thôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
25:36
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你懂得还真多 我哪懂啊 都是你爹说的 | nǐ dǒng de hái zhēn duō wǒ nǎ dǒng a dōu shì nǐ diē shuō de | mẹ biết nhiều thật đấy. Mẹ có biết đâu. Đều là cha con nói đấy. |
| 2▶ | 你慢点吃 慢点 慢点 | nǐ màn diǎn chī màn diǎn màn diǎn | Con ăn từ từ thôi. Từ từ, từ từ thôi. |
| 3 | 我出去一趟啊 你这又上哪儿去啊 | wǒ chū qù yī tàng a nǐ zhè yòu shàng nǎ ér qù a | Con ra ngoài một lát nhé. Con lại đi đâu thế? |
More Clips From Episode
Total 168 clips (Page 1 of 9)
HSK 7
0:03s
wǒ men jiā zhè xiē nián de è yùn quán dōu shì yīn wèi zhè mòBất hạnh nhà ta phải chịu suốt những năm qua đều là do mực mà ra.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ dìng yào chuǎng chū zì jǐ de yī piàn tiān láiCon nhất định phải làm nên sự nghiệp của mình.

HSK 6
0:03s
kě xíng gē nǐ fàng xīn ba wǒ dǎ tīng guò leĐược mà. Ca ca, huynh yên tâm đi, ta nghe ngóng rồi,

HSK 4
0:03s
gè jiā mò fāng dōu zài zhāo gōng wǒ dé yí gè gè dōu qù shì shìcác phường mực đều đang tuyển người làm, ta phải đi thử từng chỗ một.

HSK 7
0:03s
zài shuō le ruò shì bèi sān yé yé fā xiàn tā yě bù néng bǎ wǒ zěn me yàngHơn nữa, nếu bị tam gia gia phát hiện ra thì ông ấy cũng chẳng làm gì được ta.

HSK 7
0:03s
jì zhù a nǐ bāng wǒ mán zhù niáng qiān wàn bù néng ràng tā zhī dàoNhớ kỹ nhé, huynh phải giấu mẹ giúp ta, không được để bà ấy biết đâu.

HSK 7
0:03s
niáng yào shì fā xiàn le fēi bā le wǒ yī céng pí bù kěNếu mẹ phát hiện ra chắc chắn sẽ lột da ta.

HSK 2
0:03s
nǐ bié gěi wǒ chuān huài le a zhī dào le zhī dào le gē nǐ jì zhù lemuội đừng mặc hỏng của ta đó. Biết rồi, biết rồi. Ca ca, huynh nhớ nhé,

HSK 7
0:03s
bù xǔ hú luàn xiā pǎo huài le guī jǔ jiù zǒu rénKhông được chạy lung tung, ai vi phạm thì cuốn xéo.









