Cách dùng "终身不嫁便是了 这" (zhōng shēn bù jià biàn shì le zhè) trong hội thoại tiếng Trung
终身不嫁便是了 这
zhōng shēn bù jià biàn shì le zhè
cả đời không lấy chồng là được rồi. Chuyện này...
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
16:11
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 若是在座的诸位有所顾虑的话 我大不了发个誓 | ruò shì zài zuò de zhū wèi yǒu suǒ gù lǜ de huà wǒ dà bù liǎo fā gè shì | Nếu các vị ngồi đây còn lo ngại, cùng lắm ta lập lời thề |
| 2▶ | 终身不嫁便是了 这 | zhōng shēn bù jià biàn shì le zhè | cả đời không lấy chồng là được rồi. Chuyện này... |
| 3 | 李姑娘 你这么说就不对了 | lǐ gū niáng nǐ zhè me shuō jiù bú duì le | Lý cô nương, cô nói vậy là không đúng rồi. |
More Clips From Episode
Total 168 clips (Page 1 of 9)
HSK 7
0:03s
wǒ men jiā zhè xiē nián de è yùn quán dōu shì yīn wèi zhè mòBất hạnh nhà ta phải chịu suốt những năm qua đều là do mực mà ra.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ dìng yào chuǎng chū zì jǐ de yī piàn tiān láiCon nhất định phải làm nên sự nghiệp của mình.

HSK 6
0:03s
kě xíng gē nǐ fàng xīn ba wǒ dǎ tīng guò leĐược mà. Ca ca, huynh yên tâm đi, ta nghe ngóng rồi,

HSK 4
0:03s
gè jiā mò fāng dōu zài zhāo gōng wǒ dé yí gè gè dōu qù shì shìcác phường mực đều đang tuyển người làm, ta phải đi thử từng chỗ một.

HSK 7
0:03s
zài shuō le ruò shì bèi sān yé yé fā xiàn tā yě bù néng bǎ wǒ zěn me yàngHơn nữa, nếu bị tam gia gia phát hiện ra thì ông ấy cũng chẳng làm gì được ta.

HSK 7
0:03s
jì zhù a nǐ bāng wǒ mán zhù niáng qiān wàn bù néng ràng tā zhī dàoNhớ kỹ nhé, huynh phải giấu mẹ giúp ta, không được để bà ấy biết đâu.

HSK 7
0:03s
niáng yào shì fā xiàn le fēi bā le wǒ yī céng pí bù kěNếu mẹ phát hiện ra chắc chắn sẽ lột da ta.

HSK 2
0:03s
nǐ bié gěi wǒ chuān huài le a zhī dào le zhī dào le gē nǐ jì zhù lemuội đừng mặc hỏng của ta đó. Biết rồi, biết rồi. Ca ca, huynh nhớ nhé,

HSK 7
0:03s
bù xǔ hú luàn xiā pǎo huài le guī jǔ jiù zǒu rénKhông được chạy lung tung, ai vi phạm thì cuốn xéo.









