Cách dùng "你不是让我调查那辆车吗 我找到了车主" (nǐ bú shì ràng wǒ diào chá nà liàng chē ma wǒ zhǎo dào le chē zhǔ) trong hội thoại tiếng Trung
你不是让我调查那辆车吗 我找到了车主
không phải chị nói em điều tra chiếc xe đó sao? Em đã tìm được chủ xe,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:42
shī师
jiě姐
“Đàn chị,”
LINE 0218:44
PLAYING SCENEnǐ bú shì ràng wǒ diào chá nà liàng chē ma wǒ zhǎo dào le chē zhǔ
你不是让我调查那辆车吗 我找到了车主
“không phải chị nói em điều tra chiếc xe đó sao? Em đã tìm được chủ xe,”
LINE 0318:46
yào lái le xíng chē jì lù yí hái zhēn bǎ nà rén zhèng liǎn gěi pāi xià lái le
要来了行车记录仪 还真把那人正脸给拍下来了
“lấy được camera hành trình rồi, thực sự đã chụp được rõ mặt tên đó.”
Show Information