Cách dùng "不像是会做那些坏事情的小孩呀" (bù xiàng shì huì zuò nà xiē huài shì qíng de xiǎo hái ya) trong hội thoại tiếng Trung
不像是会做那些坏事情的小孩呀
không giống đứa sẽ làm mấy chuyện xấu đó.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:14
xià夏
léi雷
yě也
shì是
wǒ我
men们
cóng从
xiǎo小
kàn看
dào到
dà大
de的
“Bố mẹ cũng nhìn thằng bé Hạ Lôi từ nhỏ đến lớn,”
LINE 0221:17
PLAYING SCENEbù不
xiàng像
shì是
huì会
zuò做
nà那
xiē些
huài坏
shì事
qíng情
de的
xiǎo小
hái孩
ya呀
“không giống đứa sẽ làm mấy chuyện xấu đó.”
LINE 0321:21
tā他
yào要
shōu收
gòu购
sān三
fēn分
chǎng厂
“Cậu ấy muốn mua chi nhánh thứ ba,”
Show Information