Cách dùng "那不就寻思个有房住有饭吃吗" (nà bù jiù xín sī gè yǒu fáng zhù yǒu fàn chī ma) trong hội thoại tiếng Trung
那不就寻思个有房住有饭吃吗
thì cũng muốn có nhà ở, có cơm ăn mà.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:46
dàn但
nǐ你
shuō说
ǎn俺
men们
xiǎng想
liú留
xià下
lái来
zhè这
huǒ伙
rén人
“Nhưng nếu chúng tôi muốn ở lại đây,”
LINE 0205:50
PLAYING SCENEnà那
bù不
jiù就
xín寻
sī思
gè个
yǒu有
fáng房
zhù住
yǒu有
fàn饭
chī吃
ma吗
“thì cũng muốn có nhà ở, có cơm ăn mà.”
LINE 0305:53
ǎn俺
men们
bù不
guǎn管
shuí谁
gěi给
chǎng厂
zi子
duō多
shǎo少
qián钱
“Chúng tôi không quan tâm người ta đưa bao nhiêu tiền cho nhà máy.”
Show Information