Cách dùng "省得回头走时候着急" (shěng de huí tóu zǒu shí hòu zháo jí) trong hội thoại tiếng Trung
省得回头走时候着急
lúc đi đỡ phải luống cuống.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:02
kàn看
kàn看
yǒu有
shá啥
bú不
yào要
de的
shá啥
de的
“Nhìn xem có gì, không cần cái gì,”
LINE 0216:05
PLAYING SCENEshěng省
de得
huí回
tóu头
zǒu走
shí时
hòu候
zháo着
jí急
“lúc đi đỡ phải luống cuống.”
LINE 0316:08
zhè这
yī一
zǒu走
a啊
“Lần này đi”
Show Information