Cách dùng "但你不要在这儿拿信不信任 来给我做借口" (dàn nǐ bú yào zài zhè ér ná xìn bù xìn rèn lái gěi wǒ zuò jiè kǒu) trong hội thoại tiếng Trung

dànyàozàizhèérxìnxìnrèn láigěizuòjièkǒu

nhưng đừng có lấy chuyện tin hay không tin ra làm cái cớ với tôi

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:19
míng lì dāng qián xiān xià shǒu wéi qiáng zhè yì diǎn dōu bù diū rén

名利当前 先下手为强 这一点都不丢人

danh lợi trước mắt ra tay trước thì hơn điều đó chẳng có gì đáng xấu hổ cả

LINE 0216:23
PLAYING SCENE
dàn nǐ bú yào zài zhè ér ná xìn bù xìn rèn lái gěi wǒ zuò jiè kǒu

但你不要在这儿拿信不信任 来给我做借口

nhưng đừng có lấy chuyện tin hay không tin ra làm cái cớ với tôi

LINE 0316:28
shì
xiǎng
shuō

Anh muốn nói tôi

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E26
Timestamp16:23
TMDB ID273129