Cách dùng "每个行业都有每个行业的操守" (měi gè háng yè dōu yǒu měi gè háng yè de cāo shǒu) trong hội thoại tiếng Trung

měihángdōuyǒuměihángdecāoshǒu

Ngành nào cũng có đạo đức nghề nghiệp của nó.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:08
nǎ yǒu nǐ zhè me dāng de tài bù fù zé rèn le ya

哪有你这么当的 太不负责任了呀

làm sếp ai mà làm như cô vậy? Vô trách nhiệm quá đi!

LINE 0241:10
PLAYING SCENE
měi
háng
dōu
yǒu
měi
háng
de
cāo
shǒu

Ngành nào cũng có đạo đức nghề nghiệp của nó.

LINE 0341:22
men
suǒ
yǒu
rén
lián
fāng
shì
xià

Ghi lại số liên lạc của tất cả mọi người đi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E26
Timestamp41:10
TMDB ID273129