Cách dùng "我不是天生应该要给你信任的" (wǒ bú shì tiān shēng yīng gāi yào gěi nǐ xìn rèn de) trong hội thoại tiếng Trung
我不是天生应该要给你信任的
Tôi không có nghĩa vụ phải tin anh từ đầu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:31
nǐ bù jué dé kě xiào ma shì nǐ bù xìn rèn wǒ zài xiān de
你不觉得可笑吗 是你不信任我在先的
“anh không thấy buồn cười sao? Chính anh là người không tin tôi trước.”
LINE 0215:34
PLAYING SCENEwǒ我
bú不
shì是
tiān天
shēng生
yīng应
gāi该
yào要
gěi给
nǐ你
xìn信
rèn任
de的
“Tôi không có nghĩa vụ phải tin anh từ đầu.”
LINE 0315:36
xìn rèn shì yīng gāi xū yào nǐ kào zì jǐ yì diǎn yì diǎn zhēng lái de
信任是应该需要你靠自己 一点一点挣来的
“Niềm tin là thứ anh phải tự mình gây dựng từng chút một.”
Show Information