Cách dùng "有我自己喜欢做的事情 有钱 有车 有房" (yǒu wǒ zì jǐ xǐ huān zuò de shì qíng yǒu qián yǒu chē yǒu fáng) trong hội thoại tiếng Trung
有我自己喜欢做的事情 有钱 有车 有房
có những việc mình thích làm, có tiền, có xe, có nhà,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:25
wǒ我
yǒu有
fù父
mǔ母
“Tôi có bố mẹ,”
LINE 0207:26
PLAYING SCENEyǒu wǒ zì jǐ xǐ huān zuò de shì qíng yǒu qián yǒu chē yǒu fáng
有我自己喜欢做的事情 有钱 有车 有房
“có những việc mình thích làm, có tiền, có xe, có nhà,”
LINE 0307:30
yǒu bǎo mǔ yǒu sī jī hái yǒu liǎng tiáo gǒu
有保姆 有司机 还有两条狗
“có người giúp việc, có tài xế, còn có hai con chó nữa.”
Show Information